BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2038/QĐ-BKHĐT

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Quyết định số 2526/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là các Bộ, ngành trung ương và địa phương) chi tiết kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2016, bao gồm thu hồi các khoản vốn ứng trước kế hoạch tại các Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Các Bộ, ngành trung ương và địa phương triển khai:

1. Giao chi tiết và thông báo cho các đơn vị phần vốn bù lãi suất tín dụng đầu tư và tín dụng chính sách xã hội; cấp vốn điều lệ; chi bổ sung dự trữ nhà nước theo đúng quy định tại Quyết định số 2526/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ và các quy định hiện hành.

2. Thông báo danh mục và kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương năm 2016 của từng dự án theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.

3. Hoàn trả số vốn ứng trước kế hoạch theo kết quả giải ngân đến hết thời gian quy định theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, nhưng không vượt quá mức vốn kế hoạch năm 2016 bố trí để hoàn trả các khoản vốn ứng trước. Trước ngày 01 tháng 3 năm 2016, báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính chi tiết danh mục và số vốn kế hoạch năm 2016 thực hoàn trả theo kết quả giải ngân thực tế theo biểu mẫu kèm theo Quyết định này. Số vốn kế hoạch năm 2016 còn lại của dự án (nếu có) thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định này.

4. Bố trí tối thiểu mức vốn kế hoạch năm 2016 được giao tại Phụ lục số II kèm theo đ thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản của từng dự án.

5. Giải ngân kế hoạch vốn nước ngoài (ODA) năm 2016 các chương trình, dự án theo mức vốn kế hoạch được giao tại Quyết định này. Riêng đối với các dự án thuộc chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh, dự án giáo dục đại học từ nguồn vốn vay Ngân hàng thế giới, chương trình nước sạch và vệ sinh nông thôn dựa trên kết quả tại 8 tỉnh đồng bằng sông Hồng, dự án phát triển giáo dục trung học phổ thông giai đoạn 2: quản lý và giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước và theo quyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

6. Trước ngày 31 tháng 01 năm 2016, báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính phương án phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2016 cho các đơn vị.

7. Định kỳ hàng quý, 6 tháng, cả năm báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính tình hình thực hiện và giải ngân vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước kế hoạch năm 2016 của quý trước theo biểu mẫu kèm theo Quyết định này.

8. Chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan thanh tra, kiểm toán về tính chính xác của các thông tin, số liệu của các dự án do Bộ, ngành trung ương và địa phương quản lý. Trường hợp phát hiện các thông tin, số liệu không chính xác, phải kịp thời gửi báo cáo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Thời gian giải ngân kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2016 thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công và Điều 46 của Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty nhà nước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
-
Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ (5b);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc CP;
- VP Ban Chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng;
- UBTCNS,
UBKT của Quốc hội;
- Đoàn đại biểu Quốc hội, HĐND, UBND, Sở Kế hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Bộ Tài chính;
- UB Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách Xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty;
- Các hội, đoàn thể;
- Lãnh đạo Bộ;
- Các đơn vị liên quan trong Bộ;
- Lưu: VT, Vụ TH (3 bản).

BỘ TRƯỞNG




Bùi Quang Vinh

 


Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016
(Phụ lục kèm theo Quyếtđịnh số 2038/QĐ-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch năm 2016

Tổng số

Trong nước

Nước ngoài

 

TỔNG S

485.100

460.100

25.000(1)

 

ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC

485.100

460.100

25.000

I

Số vốn bố trí đúng quy định

465.100

440.100

25.000

(1)

Khoa học, công nghệ

35.000

35.000

 

(2)

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

80.000

55.000

25.000

(3)

Y tế, dân số và vệ sinh an toàn thực phẩm

60.000

60.000

 

(4)

Xã hội

290.000

290.000

 

(5)

Quản lý nhà nước

100

100

 

II

Số vốn bố trí chưa đúng quy định, chưa phân bổ chi tiết, hoặc thông tin số liệu chưa rõ ràng cần tiếp tục rà soát

10.000

10.000

 

III

Số vốn bố trí cho các dự án khởi công mới chưa đủ thủ tục đầu tư, cần hoàn thiện thủ tục đầu tư trước ngày 31/3/2016

10.000

10.000

 

Ghi chú:

(1) Giải ngân theo đúng kế hoạch được giao.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2016 ĐÚNG QUY ĐỊNH
(Phụ lục kèm theo Quyết
định số 2038/QĐ-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chnh đã được TTCP giao KH năm 2012, 2013

Lũy kế đã bố trí vốn đến hết năm 2015

Kế hoạch năm 2016

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó NSTW

NSTW

Tổng số

Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

TNG SỐ

 

 

 

2.648.749

2.730.626

1.148.178

1.138.178

434.100

434.100

657 (1)

 

- Số dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

35

 

 

- Số vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

434.100

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

+ Số vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

2.200

 

 

Dự án hoàn thành, đã bàn giao, đi vào sử dụng trước 31/12/2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

+ Số vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

657

 

 

Dự án dự kiến hoàn thành năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

+ Số vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

105.342

 

 

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 

 

+ Số vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

235.712

 

 

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

+ Số vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

90.189

 

I

NGÀNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ

 

 

 

122.760

122.760

69.431

69.431

35.000

35.000

 

 

Thực hiện dự án

 

 

 

122.760

122.760

69.431

69.431

35.000

35.000

 

 

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

 

 

122.760

122.760

69.431

69.431

35.000

35.000

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

122.760

122.760

69.431

69.431

35.000

35.000

 

 

Nhà nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật công nghệ Tp Hồ Chí Minh (giai đoạn 1)

Tp. HCM

2013-2017

1379/QĐ- LĐTBXH ngày 05/10/12

122.760

122.760

69.431

69.431

35.000

35.000

 

II

NGÀNH Y T DÂN SỐ, VỆ SINH AN TOÀN THC PHẨM

 

 

 

249.077

219.077

50.000

40.000

60.000

60.000

 

 

Thực hiện dự án

 

 

 

249.077

219.077

50.000

40.000

60.000

60.000

 

 

Các dự án chuyển tiếp, hoàn thành sau năm 2016

 

 

 

249.077

219.077

50.000

40.000

60.000

60.000

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

249.077

219.077

50.000

40.000

60.000

60.000

 

 

Bệnh viện Chnh hình và phục hồi chức năng TP Hồ Chí Minh

TP H Chí Minh

2015-2019

1448 30/10/2014

249.077

219.077

50.000

40.000

60.000

60.000

 

III

NGÀNH GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGH NGHIỆP

 

 

 

348.047

459.924

247.548

247.548

49.000

49.000

 

a

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

300

300

 

 

Trường Đại học Lao động xã hội - cơ sở Tp. Hồ Chí Minh

Tp. HCM

 

 

 

 

 

 

300

300

 

b

Thực hiện dự án

 

 

 

348.047

459.924

247.548

247.548

48.700

48.700

 

 

Dự án dự kiến hoàn thành năm 2016

 

 

 

219.167

219.167

190.656

190.656

28.511

28.511

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

219.167

219.167

190.656

190.656

28.511

28.511

 

 

Trường Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long

Vĩnh Long

2010- 2016

937, 6/8/2010; 738, 24/6/2014

219.167

219.167

190.656

190.656

28.511

28.511

 

 

Dự án khi công mi năm 2016

 

 

 

128.880

128.880

 

 

20.189

20.189

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

128.880

128.880

 

 

20.189

20.189

 

 

Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ Dung Quất

Quảng Ngãi

 

1569, 29/10/2015

128.880

128.880

 

 

20.189

20.189

 

IV

NGÀNH XÃ HỘI

 

 

 

1.828.865

1.828.865

781.199

781.199

290.000

290.000

657

1

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

1.800

1.800

 

(1)

Trung tâm phục hồi sức khe người có công Sầm Sơn

Thanh Hóa

 

 

 

 

 

 

300

300

 

(2)

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bình Định

Bình Định

 

 

 

 

 

 

300

300

 

(3)

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Sơn La

Sơn La

 

 

 

 

 

 

300

300

 

(4)

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Vĩnh Long

Vĩnh Long

 

 

 

 

 

 

300

300

 

(5)

Trung tâm điều dưng người có công Sa Pa - giai đoạn 2

Lào Cai

 

 

 

 

 

 

300

300

 

(6)

Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang

Bắc Giang

 

 

 

 

 

 

300

300

 

2

Thực hiện dự án

 

 

 

1.828.865

1.828.865

781.199

781.199

288.200

288.200

657

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao đi vào sử dụng trước 31/12/2015

 

 

 

256.000

256.000

249.442

249.442

657

657

657

 

Dự án nhóm B

 

 

 

256.000

256.000

249.442

249.442

657

657

657

(1)

Trung tâm giới thiệu việc làm khu vực miền Trung

Đà Nẵng

2009- 2013

22, 07/01/2009

108.000

108.000

103.888

103.888

46

46

46

(2)

Trung tâm giới thiệu việc làm khu vực miền Nam

Đồng Nai

2009-2013

367, 12/3/2010

148.000

148.000

145.554

145.554

611

611

611

b

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2016

 

 

 

253.032

253.032

176.201

176.201

76.831

76.831

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

209.292

209.292

149.001

149.001

60.291

60.291

 

(1)

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang

Bắc Giang

2013-2016

1499, 24/10/2012

89.259

89.259

62.600

62.600

26.659

26.659

 

(2)

Trung tâm điều dưỡng người có công Lạng Sơn

Lạng Sơn

2013-2016

1469, 22/10/2012

69.027

69.027

44.901

44.901

24.126

24.126

 

(3)

Đền tưởng niệm liệt sỹ tỉnh Thái Bình

Thái Bình

2013- 2016

1014, 9/8/2012

51.006

51.006

41.500

41.500

9.506

9.506

 

 

Dự án nhóm C

 

 

 

43.740

43.740

27.200

27.200

16.540

16.540

 

 

Trung tâm điều dưỡng người có công Qung Ninh (giai đoạn 2)

Qung Ninh

2014-2016

1615, 21/10/2013

43.740

43.740

27.200

27.200

16.540

16.540

 

c

Các dự án chuyển tiếp, hoàn thành sau năm 2016

 

 

 

821.126

821.126

355.556

355.556

140.712

140.712

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

821.126

821.126

355.556

355.556

140.712

140.712

 

(1)

Trung tâm điều dưỡng người có công khu vực miền Trung

Đà Nẵng

2013-2017

1373, 4/10/2012

236.682

236.682

152.200

152.200

32.000

32.000

 

(2)

Nghĩa trang liệt sỹ quốc tế Quảng Bình

Quảng Bình

2013-2017

1118, 27/8/2012

72.760

72.760

44.456

44.456

14.712

14.712

 

(3)

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Khánh Hòa (giai đoạn 2)

Khánh Hòa

2014-2017

1616, 21/10/2013

88.832

88.832

37.100

37.100

18.000

18.000

 

(4)

Trung tâm Chỉnh hình, phục hồi chức năng Cần Thơ

Cần Thơ

2014-2017

1631, 22/10/2013

93.452

93.452

32.900

32.900

18.000

18.000

 

(5)

Trung tâm điều dưỡng người có công Quảng Trị

Quảng Trị

2014-2017

1632, 22/10/2013

62.613

62.613

33.200

33.200

18.000

18.000

 

(6)

Trung tâm điều dưỡng người có công Thừa Thiên Huế

Thừa Thiên Huế

2015- 2017

1413, 24/10/2014

48.171

48.171

10.000

10.000

10.000

10.000

 

(7)

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Ninh Bình

Ninh Bình

2015-2018

1410, 24/10/2014

80.560

80.560

17.300

17.300

10.000

10.000

 

(8)

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Đăk Lăk

Đăk Lăk

2015-2018

1411, 24/10/2014

68.306

68.306

14.200

14.200

10.000

10.000

 

(9)

Trung tâm điều dưỡng người có công tnh Cao Bằng

Cao Bằng

2015-2018

1447, 30/10/2014

69.750

69.750

14.200

14.200

10.000

10.000

 

d

Các dự án khi công mi năm 2016

 

 

 

498.707

498.707

 

 

70.000

70.000

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

498.707

498.707

 

 

70.000

70.000

 

(1)

Trung tâm nuôi dưỡng thương binh tâm thần kinh Nghệ An

Nghệ An

2016-2018

1566, 28/10/2015

59.978

59.978

 

 

10.000

10.000

 

(2)

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Nam Định

Nam Định

2016-2018

1591, 30/10/2015

74.394

74.394

 

 

10.000

10.000

 

(3)

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Hà Nam

Hà Nam

2016-2018

1594, 30/10/2015

70.855

70.855

 

 

10.000

10.000

 

(4)

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Hưng Yên

Hưng Yên

2016-2019

1592, 30/10/2015

75.880

75.880

 

 

10.000

10.000

 

(5)

Trung tâm điều dưỡng người có công Lâm Đồng - giai đoạn 2

Lâm Đồng

2016-2019

1595, 30/10/2015

59.100

59.100

 

 

10.000

10.000

 

(6)

Trung tâm phục hồi chức năng trẻ tàn tật Thụy An

Hà Nội

2016-2019

1596, 30/10/2015

80.000

80.000

 

 

10.000

10.000

 

(7)

Trung tâm điều dưỡng người có công tnh Tây Ninh

Tây Ninh

2016-2019

1593, 30/10/2015

78.500

78.500

 

 

10.000

10.000

 

V

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC (CÁC BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG)

 

 

 

100.000

100.000

 

 

100

100

 

 

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

100.000

100.000

 

 

100

100

 

 

Dự án cải tạo trụ sở Cục bảo trợ xã hội tại 35 Trần Phú Hà Nội

Hà Nội

 

 

100.000

100.000

 

 

100

100

 

Ghi chú: (1) Số vốn kế hoạch nguồn ngân sách trung ương năm 2016 bố trí tối thiểu để thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản.

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (VỐN NƯỚC NGOÀI) NĂM 2016 ĐÚNG QUY ĐỊNH
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 2038/QĐ- BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ K
ế hoạch và Đầu tư)

 

Danh mục dự án

Thời gian KC HT

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chnh đã được TTCP giao KH năm 2012, 2013

Kế hoạch năm 2016

 

Số quyết định

TMĐT

 

Tổng số (tất c các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất c các nguồn vn)

Trong đó:

 

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

 

Tổng số

Trong đó: NSTW

Tổng số

Trong đó: NSTW

Tính bng ngoại tệ

Quy đổi ra tiền Việt

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

TỔNG SỐ

 

 

81.384

40.884

40.884

 

40.500

31.000

6.000

6.000

25.000 (1)

 

- Số dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1

 

 

- Số vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

31.000

6.000

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1

 

 

+ Số vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

31.000

6.000

 

 

NGÀNH GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

 

 

81.384

40.884

40.884

 

40.500

31.000

6.000

6.000

25.000

 

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

 

81.384

40.884

40.884

 

40.500

31.000

6.000

6.000

25.000

 

Dự án thành phần 5 thuộc dự án "Đầu tư phát triển các trường dạy nghề chất lượng cao" sử dụng ODA của Chính phủ Pháp

2014-2017

775/QĐ- LĐTBXH ngày 20/5/2013

81.384

40.884

40.884

1,5 triệu EURO

40.500

31.000

6.000

6.000

25.000

 

Ghi chú: (1) Giải ngân theo đúng kế hoạch được giao.

 

BIỂU MẪU BÁO CÁO ÁP DỤNG CHO CÁC BỘ, NGÀNH, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG

(Biểu mẫu kèm theo Quyết định số 2038/QĐ-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

 

Biểu mẫu số I

(Áp dụng cho các bộ, ngành trung ương)

(Biểu mẫu kèm theo Quyết định số 2038/QĐ-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Bộ, ngành trung ương ……………………

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
NGUỒN NSNN NĂM 2016 VÀ KẾ HOẠCH NĂM 2015 KÉO DÀI (NẾU CÓ)

(Báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân hàng quý trước ngày 10 tháng đầu tiên của quý tiếp theo; báo cáo 6 tháng trước ngày 10 tháng 7 năm 2016; báo cáo cả năm trước ngày 28 tháng 02 năm 2017)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Chương trình/ngành, lĩnh vực

Kế hoạch năm 2015 được cấp có thẩm quyền cho phép kéo dài sang năm 2016 (nếu có)

Kế hoạch năm 2016

Khối lượng thực hiện từ 01/01/2016 đến tháng cuối quý trước

Giải ngân KH 2016 từ ngày 01/01/2016 và KH 2015 kéo dài (nếu có) từ ngày 01/02/2016 đến hết tháng cuối quý trước

Tổng số

Trong nước

Nước ngoài

Tổng số

Trong nước

Nước ngoài

Tổng số

Trong nước

Nước ngoài

Tổng số

Trong nước

Nước ngoài

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

TỔNG SỐ VỐN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đầu tư theo ngành, lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thực hiện dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Đầu tư các chương trình mục tiêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Bù lãi suất tín dụng đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Bù lãi suất tín dụng chính sách xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Chi bổ sung d trữ nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

Cấp vốn điều lệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số II

(Áp dụng cho các bộ, ngành trung ương)

(Biểu mẫu kèm theo Quyết định số 2038/QĐ-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Bộ, ngành trung ương ………………….

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NGUỒN NSNN (VỐN TRONG NƯỚC) KẾ HOẠCH NĂM 2016 VÀ KẾ HOẠCH NĂM 2015 KÉO DÀI (NẾU CÓ)

(Báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân hàng quý trước ngày 10 tháng đầu tiên của quý tiếp theo; báo cáo 6 tháng trước ngày 10 tháng 7 năm 2016; báo cáo cả năm trước ngày 28 tháng 02 năm 2017)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Đa điểm XD

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã b trí đến hết KH 2015

Lũy kế giải ngân vốn đã bố trí đến hết 31/12/2015

Kế hoạch vốn đầu phát triển nguồn NSNN năm 2015 được cấp có thẩm quyền cho phép kéo dài (nếu có)

Kế hoạch năm 2016

Khối lượng thực hiện t 01/01/2016 đến tháng cuối quý trước

Giải ngân KH 2016 từ ngày 01/01/2016 và KH 2015 kéo dài (nếu có) từ ngày 01/02/2016 đến hết tháng cuối quý trước

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng s (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSNN

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSNN

Tổng số (tất c các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSNN

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSNN

Tổng số (tất c các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSNN

Tổng số

Trong đó: KH 2015

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

TNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Ngành, Lĩnh vực …….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Dự án ……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thực hiện dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Dự án ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Dự án ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

..................

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Dự án ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d

Các dự án khi công mới năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Dự án ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Ngành, Lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÂN LOẠI NHƯ MỤC I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

ĐẦU TƯ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Chương trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÂN LOẠI NHƯ MỤC A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số III

(Áp dụng cho các bộ, ngành trung ương)

(Biểu mẫu kèm theo Quyết định số 2038/QĐ-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Bộ, ngành trung ương ……………………

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI VÀ VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2016 VÀ KẾ HOẠCH NĂM 2015 KÉO DÀI (NẾU CÓ) CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH DỰ ÁN ODA

(Báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân hàng quý trước ngày 10 tháng đầu tiên của quý tiếp theo; báo cáo 6 tháng trước ngày 10 tháng 7 năm 2016; báo cáo cả năm trước ngày 28 tháng 02 năm 2017)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mc d án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu được TTCP giao KH năm 2012, 2013

Quyết định đầu tư điều chỉnh sau thời điểm giao KH năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ

y kế vn đã bố trí đến hết KH năm 2015

Gii ngân từ khởi công đến 31/01/2016

KH vốn đối ứng năm 2015 được cp có thm quyền cho phép kéo dài (nếu có)

KH năm 2016

Khối lượng thực hin từ ngày 01/02/2016 đến hết tháng cuối quý trước

Giải ngân KH 2016 từ ngày 01/01/2016 và KH 2015 kéo dài (nếu có) t ngày 01/02/2016 đến hết tháng cuối quý trước

Ghi chú

Số quyết định

TMĐT

Squyết định

TMĐT

Tổng số (tt c các nguồn vốn)

Trong đó

Tng s (tất cả các ngun vốn)

Trong đó

Tng s (tất cả các ngun vốn)

Trong đó

Tổng số (tất cả các nguồn vn)

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tng số (tất c các ngun vốn)

Trong đó

Tng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Tng số (tất c các nguồn vốn)

Trong đó

Vn đối ng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Vn đối ng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Vn đối ứng

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

Vốn đối ứng

Vn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

NSTW

TPCP

Vốn đối ng

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

Vn đối ứng

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

Vn đối ng

Vn nưc ngoài (nh theo tin Việt)

Tng s

Trong đó

Tng số

Trong đó

Tng số

Trong đó

Tổng s

Trong đó

Tng số

Trong đó

Tng số

Trong đó NSTW

Tính bng ngoại tệ

Quy đổi ra tiền Việt

Tng số

Trong đó NSTW

Tính bng ngoại tệ

Quy đổi ra tiền Việt

NSTW

TPCP

NSTW

TPCP

NSTW

TPCP

NSTW

TPCP

NSTW

TPCP

Tổng s

Trong đó KH 2015

Tổng s

Trong đó KH 2015

Tng s

Trong đó KH 2015

Tng s

Trong đó KH 2015

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

 

TNG S

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Ngành, Lĩnh vực/Chương trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các dự án hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Dự án nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

D án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

D án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2016