BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: 2818/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 CỦA CỤC PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG VÀ DOANH NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 296/QĐ-BKHCN ngày 25/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 (đợt 1);

Căn cứ Quyết định số 2045/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ;

Trên cơ sở đề nghị của Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ tại Công văn số 407/PTTTDN-KHTC ngày 31/8/2016 về việc xin điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2016 của Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh tăng dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các đơn vị trực thuộc Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Ủy quyền cho Thủ trưởng đơn vị dự toán cấp II (Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) phân bổ dự toán chi ngân sách nhà nước cho các đơn vị trực thuộc và đơn vị cấp dưới đảm bảo dự toán ngân sách nhà nước năm 2016 giao đến từng đơn vị sử dụng ngân sách đúng nội dung và theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, ghi rõ Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch của từng đơn vị trực thuộc, đơn vị cấp dưới và gửi báo cáo cho Bộ Khoa học và Công nghệ theo quy định.

Điều 3. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước được điều chỉnh, Cục trưởng Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm quản lý sử dụng ngân sách và thanh quyết toán theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch-Tổng hợp, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


- Như Điều 4;

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG



Trần Việt Thanh

 

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016Của: Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp KH&CN

(Kèm theo Quyết định số 2818/QĐ-BKHCN ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

Đơn vị tính: đồng

STT

NỘI DUNG

Mã nguồn Tabmis

Tổng số

Chi tiết theo đơn vị sử dụng

Trung tâm Ươm tạo và Hỗ trợ doanh nghiệp KH&CN

Trung tâm Đào tạo và Hỗ trợ phát triển thị trường công nghệ

A

B

C

D

1

2

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

735.311.109

300.000.000

435.311.109

B

CHI THƯỜNG XUYÊN

 

735.311.109

300.000.000

435.311.109

I

Nghiên cứu khoa học (Loại 370, khoản 371)

 

735.311.109

300.000.000

435.311.109

a

Vốn trong nước

 

735.311.109

300.000.000

435.311.109

1

Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

1.1

Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

2

Kinh phí thường xuyên

 

735.311.109

300.000.000

435.311.109

1

Quỹ lương và hoạt động bộ máy theo chỉ tiêu biên chế

 

435.311.109

 

435.311.109

1.1

Tổng quỹ lương của cán bộ trong chỉ tiêu biên chế

 

302.006.109

 

302.006.109

 

- Từ ngân sách nhà nước

 

302.006.109

 

302.006.109

 

- Từ một phần nguồn thu được để lại theo chế độ

 

 

 

 

1.2

Hoạt động bộ máy

 

133.305.000

 

133.305.000

2

Hoạt động thường xuyên theo chức năng

 

300.000.000

300.000.000

 

a

Hỗ trợ ươm tạo công nghệ để hình thành doanh nghiệp KH&CN

 

300.000.000

300.000.000

 

 

Phân thành:

 

 

 

 

 

- Kinh phí thực hiện tự chủ

13

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

12

735.311.109

300.000.000

435.311.109

3

Kinh phí không thường xuyên

 

 

 

 

3.1

Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị

 

 

 

 

3.2

Sửa chữa, chống xuống cấp

 

 

 

 

 

Địa điểm KBNN nơi đơn vị SDNS giao dịch

 

Đơn vị dự toán cấp 2

KBNN thành phố Hà Nội

KBNN quận Hoàn Kiếm

 

Mã số đơn vị sử dụng ngân sách

 

1124105

1115957

1121914

 

Mã Kho bạc

 

 

0011

0013