BỘ KẾ HOẠCH V� ĐẦU TƯ
-------

CỘNG H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh ph�c
---------------

Số: 9736/BKHĐT-TH
V/v r� so�t danh mục dự �n, dự kiến vốn v� ho�n thiện thủ tục đầu tư dự �n sử dụng vốn TPCP giai đoạn 2016-2020; nhu cầu v� dự kiến KH năm 2017

H� Nội, ng�y 21 th�ng 11 năm 2016

 

K�nh gửi:

- C�c bộ: N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n, Giao th�ng vận tải, Y tế, Quốc ph�ng, Gi�o dục v� Đ�o tạo;
- Ủy ban nh�n d�n c�c tỉnh, th�nh phố trực thuộc Trung ương.

 

Căn cứ Nghị quyết của Quốc hội v� dự kiến kế hoạch đầu tư c�ng trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 Ch�nh phủ đ� tr�nh Quốc hội, Bộ Kế hoạch v� Đầu tư th�ng b�o danh mục dự �n v� dự kiến mức vốn kế hoạch đầu tư trung hạn vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017-2020 của c�c bộ, Ủy ban nh�n d�n c�c tỉnh, thành ph�́ trực thu�̣c Trung ương (dưới đ�y gọi tắt l� c�c bộ v� địa phương) tại c�c phụ lục k�m theo. Để kịp thời gian tổng hợp b�o c�o Thủ tướng Ch�nh phủ tr�nh Ủy ban thường vụ Quốc hội danh mục v� dự kiến mức vốn kế hoạch đầu tư trung hạn vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017-2020 v� giao kế hoạch vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ năm 2017, Bộ Kế hoạch v� Đầu tư đề nghị c�c bộ v� địa phương triển khai c�c nội dung dưới đ�y:

A. KẾ HOẠCH VỐN TR�I PHIẾU CH�NH PHỦ GIAI ĐOẠN 2017-2020

I. NGUY�N TẮC, TI�U CH� PH�N BỔ VỐN TR�I PHIẾU CH�NH PHỦ GIAI ĐOẠN 2017-2020

1. Bố tr� đủ phần vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ c�n thiếu trong tổng mức đầu tư đ� được duyệt cho:

- C�c dự �n, c�ng tr�nh quan trọng thuộc lĩnh vực giao th�ng, thủy lợi tại Phụ lục số 3 Nghị quyết số 726/NQ-UBTVQH13 ng�y 20 th�ng 01 năm 2014 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về ph�n bổ vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ bổ sung giai đoạn 2014-2016.

- Dự �n Di d�n t�i định thủy điện Sơn La.

Đối với phần vốn tăng th�m do điều chỉnh tổng mức đầu tư, chỉ bố tr� vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ cho phần vốn tăng th�m do điều chỉnh gi� v� điều chỉnh ch�nh s�ch đ� được cấp c� thẩm quyền thẩm định theo đ�ng quy định của ph�p luật v� đ� ph� duyệt quyết định đầu tư điều chỉnh trước ng�y 31 th�ng 12 năm 2015; kh�ng bổ sung vốn cho phần điều chỉnh tăng tổng mức đầu tư do tăng quy m�.

Kh�ng bố tr� vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ cho c�c dự �n đ� bố tr� đủ phần vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ theo quy định tại c�c Nghị quyết số 726/NQ-UBTVQH13 v� Nghị quyết số736/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

2. Ti�u ch� lựa chọn dự �n mới đầu tư bằng nguồn vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ ng�nh giao th�ng, thủy lợi, y tế

a) Ti�u ch� chung: Chỉ lựa chọn đầu tư c�c dự �n trọng điểm, c� � nghĩa lớn tới sự ph�t triển của quốc gia, của c�c v�ng l�nh thổ v� c�c địa phương.

b) Ti�u ch� lựa chọn dự �n trong c�c ng�nh, lĩnh vực cụ thể:

(1) Giao th�ng:

- C�c dự �n giao th�ng do Trung ương quản l�: bố tr� phần vốn tham gia của nh� nước từ tr�i phiếu Ch�nh phủ để huy động vốn của c�c th�nh phần kinh tế kh�c đầu tư c�c tuyến của Dự �n đường bộ cao tốc Bắc - Nam ph�a Đ�ng, bố tr� một phần vốn giải ph�ng mặt bằng Dự �n X�y dựng Cảng h�ng kh�ng quốc tế Long Th�nh. Bố tr� vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ cho một số đoạn trọng điểm thuộc dự �n đường tuần tra bi�n giới (giai đoạn 2) gi�p bi�n giới Căm-pu-chia.

- C�c dự �n giao th�ng do địa phương quản l�: ưu ti�n bố tr� phần vốn tham gia của Nh� nước từ tr�i phiếu Ch�nh phủ đầu tư một số dự �n đường ven biển trọng điểm theo h�nh thức đối t�c c�ng tư (PPP); c�c dự �n c� t�c động lan tỏa, tạo động lực ph�t triển; c�c dự �n kết nối với đường cao tốc, đường quốc lộ, cảng biển, cảng h�ng kh�ng, c�c khu kinh tế, khu c�ng nghiệp.

(2) Thủy lợi:

- Hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất n�ng nghiệp, cấp nước sinh hoạt, nước phục vụ sản xuất c�ng nghiệp,�; c�c dự �n thủy lợi quy m� lớn đang triển khai dở dang để thực hiện mục ti�u t�i cơ cấu n�ng nghiệp. C�c dự �n thủy lợi phải bảo đảm bố tr� đủ vốn để ho�n th�nh cả hệ thống, từ c�ng tr�nh đầu mối đến mạng lưới k�nh mương.

- C�c dự �n quan trọng, cấp b�ch ứng ph� với biến đổi kh� hậu, khắc phục t�nh trạng sạt lở v� phục vụ ph�ng chống, khắc phục hậu quả thi�n tai, như: hạn h�n, x�m nhập mặn.

(3) Y tế:

- Một số dự �n bệnh viện trọng điểm tuyến trung ương.

- Một số dự �n bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh của một số địa phương trong v�ng 30 năm qua chưa được đầu tư. Kh�ng đầu tư c�c dự �n bệnh viện chuy�n khoa của địa phương.

3. Chương tr�nh ki�n cố h�a trường lớp học mầm non, tiểu học cho v�ng đồng b�o d�n tộc, v�ng s�u, v�ng xa

a) Đối tượng

C�c ph�ng học cấp mầm non v� tiểu học thuộc c�c x� theo Quyết định số 539/QĐ-TTg ng�y 01/4/2013 của Thủ tướng Ch�nh phủ ph� duyệt danh s�ch c�c x� đặc biệt kh� khăn, x� bi�n giới, x� an to�n khu v�o diện đầu tư của Chương tr�nh 135 năm 2016 v� Quyết định số 204/QĐ-TTg ng�y 01/02/2016 của Thủ tướng Ch�nh phủ về việc ph� duyệt danh s�ch c�c x� đặc biệt kh� khăn v�ng b�i ngang ven biển v� hải đảo giai đoạn 2013 - 2015; bao gồm: ph�ng học tranh tre, nứa l�, ph�ng học x�y dựng tạm bằng c�c loại vật liệu kh�c; ph�ng học b�n ki�n cố đ� hết ni�n hạn sử dụng, đang xuống cấp, cần x�y dựng lại; ph�ng học để thay thế ph�ng học nhờ, mượn, thu� của c�c tổ chức v� c� nh�n.

b) Định mức vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ hỗ trợ tối đa đối với mỗi ph�ng học:

- Ph�ng học cấp mầm non: 800 triệu đồng.

- Ph�ng học cấp tiểu học: 500 triệu đồng.

4. Về mức vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ

a) Đối với dự �n, c�ng tr�nh quan trọng thuộc lĩnh vực giao th�ng, thủy lợi quy định tại Phụ lục số 3 của Nghị quyết số 726/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban thường vụ Quốc hội v� dự �n Di d�n t�i định cư thủy điện Sơn La: bố tr� đủ phần vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ c�n thiếu trong tổng mức đầu tư của dự �n.

b) Đối với dự �n khởi c�ng mới, bố tr� vốn cho từng dự �n bằng 90% tổng mức đầu tư (thực hiện nguy�n tắc tiết kiệm 10% tổng mức đầu tư/dự �n quy định tại Nghị quyết số 89/NQ-CP ng�y 10 th�ng 10 năm 2016 của Ch�nh phủ về Phi�n họp thường kỳ Ch�nh phủ th�ng 10 năm 2016). Đối với dự �n sử dụng một phần vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ, bộ v� địa phương phải cam kết bằng văn bản (gửi k�m b�o c�o r� so�t n�y) bố tr� đủ phần vốn c�n thiếu từ nguồn ng�n s�ch địa phương v� c�c nguồn vốn hợp ph�p kh�c để ho�n th�nh dự �n đ�ng tiến độ. Trong trường hợp điều chỉnh tăng tổng mức đầu tư sau khi Ủy ban thường vụ Quốc hội cho � kiến v� Thủ tướng Ch�nh phủ giao kế hoạch vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017-2020, địa phương phải tự c�n đối vốn từ c�c nguồn vốn hợp ph�p kh�c để ho�n th�nh dự �n.

c) C�c bộ v� địa phương d�nh 10% dự ph�ng tr�n tổng mức vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017-2020 theo quy định tại Nghị quyết số 26/2016/QH14 ng�y 11 th�ng 11 năm 2016 của Quốc hội về kế hoạch đầu tư c�ng trung hạn giai đoạn 2016-2020để xử l� những vấn đề ph�t sinh trong qu� tr�nh triển khai kế hoạch đầu tư trung hạn vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ; trong đ� số tiết kiệm 10% tổng mức đầu tư/dự �n phần vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ nằm trong 10% dự ph�ng của từng Bộ v� địa phương.

II. R� SO�T DANH MỤC DỰ �N V� DỰ KIẾN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TR�I PHIẾU CH�NH PHỦ GIAI ĐOẠN 2017-2020

1. Đối với c�c dự �n giao th�ng, thủy lợi, y tế v� dự �n Di d�n t�i định cư thủy điện Sơn La

a) Danh mục dự �n giao th�ng, thủy lợi tại Phụ lục số 3 Nghị quyết số 726/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban thường vụ Quốc hội v� dự �n Di d�n t�i định cư thủy điện Sơn La

Đề nghị c�c bộ v� địa phương r� so�t danh mục v� dự kiến mức vốn kế hoạch đầu tư trung hạn vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017 - 2020 cho c�c dự �n giao th�ng, thủy lợi c�n thiếu so với tổng mức đầu tư phần vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ quy định tại Phụ lục số 3 của Nghị quyết số 726/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban thường vụ Quốc hội v� dự �n Di d�n t�i định cư thủy điện Sơn La đ� được cấp c� thẩm quyền ph� duyệt. Trong đ�, lưu � chỉ đề xuất mức vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017-2020 đủ theo số vốn c�n thiếu theo tổng mức đầu tư đ� được ph� duyệt để ho�n th�nh dự �n. Kh�ng đề xuất bố tr� vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017-2020 để ho�n trả c�c khoản vốn ng�n s�ch địa phương đ� bố tr� kế hoạch c�c năm 2016 trở về trước để thực hiện dự �n.

b) Đối với c�c dự �n giao th�ng, thủy lợi, y tế khởi c�ng mới

(1) C�c bộ v� địa phương r� so�t danh mục dự �n v� dự kiến mức vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2017-2020 v� c�c nguồn vốn hợp ph�p kh�c (đối với dự �n sử dụng một phần vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ) theo nguy�n tắc, ti�u ch� n�u tại điểm 2 v� 4 Mục I tr�n đ�y; trong đ� lưu � kh�ng bố tr� vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017-2020 cho c�c dự �n đ� bố tr� đủ phần vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ theo quy định tại c�c Nghị quyết số 726/NQ-UBTVQH13 v� Nghị quyết số 736/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

(2) Ngo�i việc thực hiện c�c quy định tại tiết (1) n�u tr�n, c�c bộ: Giao th�ng vận tải v� Quốc ph�ng v� UBND th�nh phố Cần Thơ dự kiến phương �n ph�n bổ chi tiết kế hoạch vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017-2020 như sau:

- Bộ Giao th�ng vận tải dự kiến phương �n ph�n bổ chi tiết c�c tuyến đường thuộc Dự �n đường bộ cao tốc Bắc - Nam.

- Bộ Quốc ph�ng dự kiến phương �n ph�n bổ chi tiết c�c dự �n Đường tuần tra bi�n giới (giai đoạn 2) gi�p bi�n giới Căm-pu-chia.

- UBND th�nh phố Cần Thơ dự kiến danh mục dự �n v� mức vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017-2020 theo c�c nguy�n tắc, ti�u ch� n�u tại điểm 2 v� 4 Mục I tr�n đ�y.

2. Đối với c�c dự �n thuộc chương tr�nh ki�n cố h�a trường lớp học mầm non, tiểu học cho v�ng đồng b�o d�n tộc thiểu số, v�ng s�u, v�ng xa

Căn cứ dự kiến mức vốn chương tr�nh n�u tại Phụ lục k�m theo v� c�c nguy�n tắc, ti�u ch�, định mức n�u tại điểm 3 v� 4 Mục III tr�n đ�y, c�c ti�u chuẩn thiết kế trường học, điều lệ c�c cấp học, phương ph�p x�c định đơn gi� x�y dựng theo quy định về đầu tư x�y dựng v� t�nh h�nh thực tế, c�c địa phương dự kiến danh mục v� dự kiến mức vốn bố tr� cho từng dự �n, trong đ� lưu � mức vốn bố tr� cho từng dự �n bằng 90% tổng mức đầu tư (thực hiện tiết kiệm 10% theo quy định tại Nghị quyết số 89/NQ-CP đ� n�u tr�n).

III. HO�N THIỆN THỦ TỤC ĐẦU TƯ C�C DỰ �N SỬ DỤNG VỐN TR�I PHIẾU CH�NH PHỦ GIAI ĐOẠN 2017-2020

1. Đối với c�c dự �n giao th�ng, thủy lợi tại Phụ lục số 3 Nghị quyết số 726/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban thường vụ Quốc hội v� dự �n Di d�n t�i định cư thủy điện Sơn La

C�c bộ: N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n, Quốc ph�ng v� c�c địa phương b�o c�o c�c nội dung sau:

- Tiến độ triển khai thực hiện của dự �n đến ng�y 31 th�ng 10 năm 2016; ước khối lượng thực hiện từ khởi c�ng đến ng�y 31 th�ng 12 năm 2016.

- Lũy kế c�c nguồn vốn đ� bố tr� cho dự �n đến hết kế hoạch năm 2016, trong đ� số vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ đ� bố tr� cho dự �n. Lũy kế số vốn đ� giải ng�n của dự �n đến ng�y 31 th�ng 10 năm 2016; ước lũy kế giải ng�n từ khởi c�ng đến ng�y 31 th�ng 01 năm 2017.

- Dự kiến thời gian ho�n th�nh dự �n.

- Đối với c�c dự �n Thủ tướng Ch�nh phủ cho ph�p điều chỉnh tăng tổng mức đầu tư, sao gửi văn bản chỉ đạo của Thủ tướng Ch�nh phủ v� k�m theo Quyết định điều chỉnh dự �n, trong đ�: c� ph�n chia r� phần tăng tổng mức đầu tư do điều chỉnh gi�, điều chỉnh ch�nh s�ch v� tăng tổng mức đầu tư do điều chỉnh tăng quy m�.

2. Đối với dự �n giao th�ng, thủy lợi, y tế khởi c�ng mới v� dự �n thuộc chương tr�nh ki�n cố h�a trường lớp học mầm non, tiểu học

a) Bộ Giao th�ng vận tải: x�y dựng B�o c�o nghi�n cứu tiền khả thi Dự �n đường bộ cao tốc Bắc - Nam tr�nh Thủ tướng Ch�nh phủ trước ng�y 28 th�ng 02 năm 2017 để tổ chức thẩm định v� ho�n thiện c�c thủ tục theo đ�ng quy định của Luật Đầu tư c�ng v� Nghị quyết của Quốc hội về kế hoạch đầu tư c�ng trung hạn giai đoạn 2016 - 2020.

b) C�c bộ v� địa phương lập v�ho�n thiện B�o c�o nghi�n cứu tiền khả thi (đối với dự �n nh�m A) v� B�o c�o đề xuất chủ trương đầu tư (đối với dự �n nh�m B); b�o c�o v� tr�nh cấp c� thẩm quyền thẩm định, ph� duyệt chủ trương đầu tư v� thẩm định nguồn vốn v� khả năng c�n đối vốn dự �n theo đ�ng quy định của Luật Đầu tư c�ng v� c�c nghị định hướng dẫn thi h�nh Luật. Đến ng�y 31 th�ng 12 năm 2016 dự �n phải được cấp c� thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư để kịp thời gian tổng hợp b�o c�o Ủy ban thường vụ Quốc hội cho � kiến về danh mục dự �n v� mức vốn bố tr� cụ thể của từng dự �n.

B. DỰ KIẾN KẾ HOẠCH VỐN TR�I PHIẾU CH�NH PHỦ NĂM 2017

Tr�n cơ sở số vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2012-2015 v� bổ sung giai đoạn 2014-2016 c�n lại v� dự kiến phương �n ph�n bổ kế hoạch vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017-2020, c�c bộ v� địa phương dự kiến nhu cầu v� đề xuất phương �n ph�n bổ kế hoạch vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ năm 2017 cho:

1. C�c dự �n sử dụng vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2012-2015 v� 2014-2016 chưa giao hết kế hoạch vốn.

2. C�c dự �n dự kiến sử dụng vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017-2020, trong đ�:

- C�c dự �n chuyển tiếp quy định tại Phụ lục số 3 k�m theo Nghị quyết số 726/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

- Dự �n mới, trong đ� lưu � c�c dự �n đề xuất bố tr� kế hoạch vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ năm 2017 phải được cấp c� thẩm quyền quyết định đầu tư.

C. TIẾN ĐỘ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN

1. Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017-2020

Đề nghị c�c bộ v� địa phương r� so�t v� dự kiến kế hoạch vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017-2020 theo c�c biểu mẫu số 1 v� 2 k�m theo v� theo thời gian dưới đ�y:

a) Trước ng�y 30 th�ng 11 năm 2016 b�o c�o sơ bộ kết quả r� so�t danh mục dự �n bố tr� kế hoạch đầu tư trung hạn vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017-2020, bao gồm bổ sung đầy đủ c�c th�ng tin c�n thiếu.

b) Ho�n thiện c�c thủ tục đầu tư c�c dự �n khởi c�ng mới sử dụng vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017-2020, trong đ�:

- Đối với dự �n nh�m A chưa được Thủ tướng Ch�nh phủ ph� duyệt chủ trương đầu tư, chậm nhất đến ng�y 10 th�ng 12 năm 2016, ho�n thiện B�o c�o nghi�n cứu tiền khả thi tr�nh Thủ tướng Ch�nh phủ.

- Đối với dự �n nh�m B, ho�n thiện b�o c�o đề xuất chủ trương đầu tư v� chậm nhất đến ng�y 10 th�ng 12 năm 2016 gửi Bộ Kế hoạch v� Đầu tư, Bộ T�i ch�nh hồ sơ thẩm định nguồn vốn v� khả năng c�n đối vốn.

Trường hợp chậm nộp b�o c�o v� chậm ho�n thiện được thủ tục đầu tư theo thời gian n�u tr�n, đề nghị c�c bộ v� địa phương b�o c�o bằng văn bản gửi Bộ Kế hoạch v� Đầu tư n�u r� l� do chậm trễ để Bộ Kế hoạch v� Đầu tư tổng hợp b�o c�o Thủ tướng Ch�nh phủ. Trong đ�, lưu � trừ c�c dự �n quan trọng quốc gia (sẽ b�o c�o Quốc hội ph� duyệt chủ trương đầu tư tại Kỳ họp thứ ba, Quốc hội kh�a XIV), Quốc hội y�u cầu danh mục dự �n sử dụng vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017-2020 Ch�nh phủ b�o c�o Ủy ban thường vụ Quốc hội trước ng�y 31 th�ng 01 năm 2017 phải đủ thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư c�ng.

c) Trước ng�y 05 th�ng 01 năm 2017 b�o c�o to�n bộ danh mục dự �n v� dự kiến kế hoạch đầu tư trung hạn vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017-2020 cho c�c dự �n đ� c� đủ thủ tục đầu tư, trong đ� c�c dự �n khởi c�ng mới phải được cấp c� thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư theo đ�ng quy định của Luật Đầu tư c�ng.

2. Kế hoạch vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ năm 2017

Đề nghị c�c bộ v� địa phương dự kiến kế hoạch vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ năm 2017 theo Biểu mẫu số 3 k�m theo v� theo thời gian dưới đ�y:

a) Trước ng�y 30 th�ng 11 năm 2016 đề xuất kế hoạch vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ năm 2017 cho:

- C�c dự �n sử dụng vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2012-2015 v� 2014-2016 c�n lại.

- C�c dự �n quan trọng thuộc lĩnh vực giao th�ng, thủy lợi quy định tại Phụ lục số 3 của Nghị quyết số 726/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban thường vụ Quốc hội v� Dự �n di d�n t�i định cư thủy điện Sơn La dự kiến bố tr� kế hoạch vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ giai đoạn 2017-2020.

b) Trước ng�y 28 th�ng 02 năm 2017 đề xuất nhu cầu v� dự kiến kế hoạch vốn tr�i phiếu Ch�nh phủ năm 2017 cho c�c dự �n mới được cấp c� thẩm quyền quyết định đầu tư theo quy định của của Luật Đầu tư c�ng.

3. C�c b�o c�o n�u tr�n gửi Bộ Kế hoạch v� Đầu tư (2 bản), Bộ T�i ch�nh, Bộ Gi�o dục v� Đ�o tạo (đối với dự kiến ph�n bổ chi tiết chương tr�nh ki�n cố h�a, trường lớp học mầm non v� tiểu học của địa phương) v� qua thư điện tử theo địa chỉ thktqd@mpi.gov.vn v� b�o c�o qua t�i khoản đ� được cấp tr�n Hệ thống th�ng tin về đầu tư c�ng (https://dautucong.mpi.gov.vn) 1 .

C�c bộ v� địa phương chịu tr�ch nhiệm về t�nh ch�nh x�c của c�c th�ng tin, số liệu, t�nh thống nhất số liệu giữa b�o c�o tr�n Hệ thống v� b�o c�o bằng văn bản v� chịu tr�ch nhiệm trước Thủ tướng Ch�nh phủ trong trường hợp b�o c�o gửi chậm so với thời gian quy định.

Trong qu� tr�nh triển khai c�c nội dung n�u tr�n, nếu c� kh� khăn vướng mắc, đề nghị phản ảnh kịp thời về Bộ Kế hoạch v� Đầu tư để xem x�t, giải quyết./.

 

 

Nơi nhận:
- Như tr�n;
- VPCP (để b/c
TTg);
-
Bộ T�i ch�nh;
-
Bộ KHĐT: L�nh đạo Bộ, c�c đơn vị li�n quan trong Bộ (danh s�ch k�m theo);
- Sở KH&ĐT c�c tỉnh, th�nh phố trực thuộc TW;
- Lưu: VT, Vụ TH (5
b).

BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Ch� Dũng

 

FILE ĐƯỢC Đ�NH K�M THEO VĂN BẢN

 



1 T�i khoản c�c bộ, ng�nh trung ương v� địa phương đ� được cấp để sử dụng Hệ thống. Bộ Kế hoạch v� Đầu tư cũng đ� c� văn bản số 8350/BKHĐT-TTTH ng�y 10/10/2016 hướng dẫn việc ứng dụng c�ng nghệ th�ng tin trong c�ng t�c tổng hợp, theo d�i kế hoạch đầu tư c�ng.

T�i liệu hướng dẫn sử dụng v� c�c số điện thoại hỗ trợ c� thể tham khảo ở trang http://www.mpi.gov.vn/dautucong.