HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2014/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế, ngày 12 tháng 12 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2015; CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ VÀ ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG SANG SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH KHÁC ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN NĂM 2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 15 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 53/NQ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Thừa Thiên Huế;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Sau khi xem xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 6849/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2014 về việc đề nghị thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh năm 2015 và Tờ trình số 6866/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2014 về việc đề nghị thông qua danh mục các công trình, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng để sử dụng vào mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và các ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục 259 công trình, dự án thu hồi đất với tổng diện tích là 1.233,83 ha (Chi tiết có phụ lục số 01 đính kèm).

Điều 2: Cho phép chuyển mục đích sử dụng 382,35 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục đích khác để thực hiện 247 dự án, gồm:

- Diện tích đất lúa: 295,16 ha;

- Diện tích đất rừng phòng hộ: 75,49 ha;

- Diện tích đất rừng đặc dụng: 11,70 ha.

(Chi tiết có phụ lục số 02 đính kèm).

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015.

Quá trình thực hiện, nếu phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các công trình, dự án phát triển kinh tế, xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc theo quy định tại Khoản 3, Điều 62, Luật Đất đai năm 2013 mà chưa có trong danh mục được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết này thì Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất để tổ chức thực hiện theo quy định, đồng thời tổng hợp bổ sung vào danh mục và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết.

- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khoá VI, kỳ họp thứ 9 thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Lê Trường Lưu

 

PHỤ LỤC SỐ 01:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2015
(Đính kèm Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích
(ha)

Thị xã Hương Thủy

89.10

1

 Đường bê tông thôn Cư Chánh 2

xã Thủy Bằng

0.08

2

Khu dân cư thuộc thôn Cư Chánh 2 xã Thủy Bằng

xã Thủy Bằng

1.30

3

Đường bê tông giao thông nông thôn thôn An Ninh đi 559

xã Thủy Bằng

0.50

4

Trụ sở UBND xã Thủy Bằng

xã Thủy Bằng

0.48

5

Đường Trung tâm xã Thủy Thanh đoạn nút giao tái định cư nối tỉnh lộ 1

xã Thủy Thanh

1.00

6

Khu hạ tầng kỹ thuật thiết yếu và cắm mốc phân lô khu dân cư vùng lộng, tổ 9 (giai đoạn 2)

phường Thủy Phương

1.52

7

Khu hạ tầng kỹ thuật tái định cư và dân cư Tổ 11 phường Thủy Phương

phường Thủy Phương

3.00

8

Nâng cấp, mở rộng đường Phùng Quán

phường Thủy Dương

2.40

9

Nâng cấp, mở rộng đường Sóng Hồng (gđ3)

phường Phú Bài

0.90

10

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và TĐC đường Quang Trung

phường Phú Bài

5.80

11

Đường Thân Nhân Trung nối kiệt đường Vân Dương

phường Thủy Lương

1.20

12

Đường hạ tầng Tổ 5 phường Thủy Châu

phường Thủy Châu

1.83

13

Đường bê tông thôn 4 - 6 xã Thủy Phù

xã Thủy Phù

0.28

14

Mở rộng, nâng cấp đường Khúc Thừa Dụ

phường Thủy Dương

0.56

15

Sân bóng đá

xã Thủy Thanh

0.80

16

Tuyến giao thông 04

xã Thủy Thanh

2.00

17

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc đường Thanh Lam

phường Thủy Phương

4.80

18

Trang trại tập trung

phường Thủy Dương

1.80

19

Đường giao thông nông thôn từ thôn Tân Tô đi Chiết Bi

xã Thủy Tân

0.46

20

Nhà văn hóa xã Thủy Bằng

xã Thủy Bằng

0.40

21

Mở rộng hệ thống thoát nước đường nội thị (Cống Mặt trận, cống thoát nước đường Nguyễn Khoa Văn, hệ thống thoát nước nội thị)

phường Phú Bài

0.45

22

Quy hoạch khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân

xã Thủy Tân

1.85

23

Quy hoạch khu dân cư dọc hai bên đường Quang Trung

phường Thủy Châu

1.00

24

Quy hoạch xen cư tại xã Dương Hòa (dọc đường Tỉnh lộ 7)

xã Dương Hòa

0.70

25

Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 (Giai đoạn 1)

phường Thủy Dương

6.80

26

Đường mặt cắt 100m khu B (nối từ cầu vượt sông Như Ý đến đường mặt cắt 60m)

Xã Thủy Vân, thuộc khu B - ĐT An Vân Dương

8.59

27

Dự án Bảo tồn, tôn tạo cảnh quan khu vực vành đai xanh bảo vệ lăng Cơ Thánh

xã Thủy Bằng

2.00

28

Khu vui chơi trẻ em

phường Thủy Lương

0.60

29

Khu dân cư Thủy Dương

Phường Thủy Dương

36.00

Thành phố Huế

111.20

1

Dựa án giải tỏa Eo bầu, thượng thành (đường Xuân 68); Eo bầu (đường Lương Ngọc Quyến); Eo bầu Tây Trinh và Tây An và eo bầu, thượng thành phía Tây

Phường Thuận Lộc

5.49

2

Dự án chỉnh trang, tôn tạo Hộ Thanh Hào (đoạn từ kiệt ngân hàng đến cống Thanh Long)

Phường Phú Hòa

5.26

3

Dự án xây dựng hệ thống thoát nước đường Võ Thị Sáu - Chu Văn An - Phạm Ngũ Lão

Phường Phú Hội

1.20

4

Dự án xây dựng hạ tầng khu tái định cư Tây An Hòa

Phường An Hòa

8.80

5

Dự án xây dựng kỹ thuật cụm công nghiệp làng nghề Hương Sơ giai đoạn 9 (đợt 2+3)

Phường An Hòa

4.09

6

Dự án mở rộng trường tiểu học Trường An

Phường Trường An

0.17

7

Dự án xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hậu đợt 1, giai đoạn 3.

Phường Phú Hậu

2.10

8

Dự án mở rộng trường Mầm non Phú Hiệp

Phường Phú Hiệp

0.07

9

Dự án mở rộng đường Vạn Xuân (đoạn cầu Ba Bến)

Phường Kim Long

0.12

10

Dự án mở rộng Trường Mầm non An Hòa

Phường An Hòa

0.10

11

Quy hoạch chi tiết xây dựng khu làng nghề truyền thống kết hợp dịch vụ du lịch, phường Thủy Xuân thành phố Huế

Phường Thủy Xuân

10.94

12

HTKT khu dân cư TĐC2

Khu A - đô thị mới An Vân Dương

9.12

13

Dự án chỉnh trang một phần khu đất CTR4

 Khu A - An Vân Dương

2.87

14

Khu đất xây dựng khu đô thị hành chính tỉnh

 Khu A - An Vân Dương

17.26

15

Xây dựng Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức nước ngoài của Cơ sở Học học viện Hành chính KV miền trung

Một phần lô đất kí hiệu CC3 thuộc khu A - Đô thị mới - An Vân Dương

0.50

16

Trụ sở văn phòng Bảo Hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế

Một phần lô đất kí hiệu CHC3, thuộc khu A - Đô Thị Mới An Vân Dương

0.50

17

Tuyến đường 36m sát cạnh Khu đô thị Hành chính Tỉnh

Khu A - đô thị mới An Vân Dương

1.10

18

Đường Lâm Hoằng

Phường Vỹ Dạ

1.50

19

Đường Huyền Trân Công Chúa

Phường Thủy Xuân

4.40

20

Nút giao Trần Phú-Đặng Huy Trứ

Thành phố Huế

0.70

21

Khu tái định cư phục vụ giải tỏa xây dựng Đại học Huế

Khu QH mở rộng Đại học Huế - Phường An Tây

0.40

22

Giải tỏa các hộ dân trước khu TDTT - Đại học Huế thuộc tổ 21 phường An Cựu

Khu QH xây dựng Đại học Huế phường An Cựu

7.15

23

Cống qua Đập Đá

Thành phố Huế

0.03

24

Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tổ 6, khu vực 1, phường Thủy Xuân

phường Thủy Xuân

3.04

25

Nhà làm việc Công ty TNHH NN MTV QLKTCT thủy lợi Thừa Thiên Huế

Phường Hương Sơ

0.13

26

Khu ở và dịch vụ thương mại

Lô OTM3, thuộc khu A - ĐTM An Vân Dương

6.50

27

Khu nhà ở Tam Thai

Phường An Cựu

10.90

28

Khu biệt thự Thủy Trường

Phường Trường An

6.76

Huyện A Lưới

168.85

1

Dự án hạ tầng khu dân cư

Xã Phú Vinh, Hồng Thượng

3.00

2

Đập và kênh mương Ba nghe 2

Xã A Roàng

0.80

3

Nâng cấp, mở rộng đập La Tinh - xã A Đớt

Xã A Đớt

2.00

4

Trạm bơm xã Hồng Quảng

Xã Hồng Quảng

0.50

5

Nâng cấp mở rộng các tuyến đường vào trung tâm sinh hoạt cộng đồng các dân tộc A Lưới

Thị trấn A Lưới

0.80

6

Dự án đầu tư hạ tầng khu ĐCĐC tập trung thôn La Tưng – xã A Đớt

Xã A Đớt

2.00

7

Dự án đầu tư hạ tầng khu ĐCĐC tập trung Cu Mực - Kăn Hoa xã Hồng Hạ (Hạng mục đường giao thông, hệ thống điện)

Xã Hồng Hạ

2.00

8

Dự án đầu tư hạ tầng khu ĐCĐC tập trung Tam Lanh – xã Hương Lâm

Xã Hương Lâm

2.50

9

Dự án đầu tư hạ tầng khu ĐCĐC tập trung thôn Ta Ay xã Hồng Trung

Xã Hồng Trung

2.50

10

Dự án đầu tư hạ tầng khu ĐCĐC tập trung thôn 5, 6 xã Hồng Thủy

Xã Hồng Thủy

3.00

11

Trạm Kiểm lâm lòng hồ A Sáp

Xã Hồng Thái

0.03

12

Dự án Nhà SHCĐ thôn (Làng Bùn)

Xã A Ngo

0.25

13

Hệ thống nối mạng cấp nước sạch xã Nhâm

Xã Nhâm

1.00

14

Dự án Ngầm tràng Tân Tưng

Xã Hồng Thủy

0.10

15

Xây dựng lò giết mổ gia súc gia cầm tập trung

Xã A Đớt

0.20

16

Đường bê thôn 3 và thôn 5 xã Hồng Kim

Xã Hồng Kim

0.70

17

Dự án giải tỏa để xây dựng Trung tâm thương mại huyện A Lưới

Thị trấn

0.50

18

Đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp A Co

Xã Hồng Thượng

5.00

19

Dự án bố trí dân cư vùng biên giới Việt Lào tại xã Nhâm

Xã Nhâm

28.00

20

Cầu Ưng Hồng

Huyện A Lưới

0.50

21

Đường biên giới từ xã Hồng Thái đến vị trí dự kiến thành lập Đồn BP 635

Xã Hồng Thượng, Hồng Thái

8.50

22

Đường đến vị trí trạm kiểm soát BP Đồn 629

Xã Hồng Thái

5.00

23

Đường Hồng Bắc - Đồn BP 629

Xã Hồng Bắc, Xã Nhâm

32.00

24

Cấp điện Đồn BP Hương Nguyên (637)

Xã Hương Nguyên

9.00

25

Đường từ đồn BP 629 ra biên giới

Xã Nhâm

20.00

26

Đường từ xã Hồng Trung ra cột mốc 646, 647

Xã Hồng Trung

36.00

27

Đường A Min - Mốc S11

Xã A Roàng

2.97

Huyện Nam Đông

53.09

1

Mở rộng đường Trần Hữu Trung

thị trấn Khe Tre

1.00

2

Trung tâm văn hóa thanh thiếu niên huyện

thị trấn Khe Tre

0.04

3

Đường Khe Tre - Hương Hòa (tuyến 2)

xã Hương Hòa

0.90

4

Bãi chôn lấp rác Hương Phú

Xã Hương Phú

0.08

5

Đường vào trung tâm xã Hương Sơn

Xã Hương Sơn

0.65

6

Trường Mầm non Hương Hữu

Xã Hương Hữu

0.08

7

Định canh định cư tập trung Tà Rị

Xã Hương Hữu

0.25

8

Đường Tà Rinh Thượng Nhật

Xã Thượng Nhật

0.10

9

Điểm định canh định cư A Kỳ

xã Thượng Long

43.80

10

QH KDC đồng màu cầu Leno

Thị trấn Khe Tre

6.20

Huyện Phú Vang

66.52

1

Trường Tiểu học số 2 Phú Thượng

xã Phú Thượng

1.20

2

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Ngọc Anh (Khu TH5)

xã Phú Thượng

0.92

3

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Cự Lại Trung

xã Phú Hải

1.20

4

Khu Văn hóa trung tâm xã

xã Phú Hải

0.15

5

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn 2, thôn 3

xã Vinh Thanh

0.40

6

Đường QH Vinh Thanh - Tuyến số 3 (Khe Làng song song với QL 49B)

xã Vinh Thanh

2.00

7

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Vinh Vệ

xã Phú Mỹ

0.60

8

Quảng trường huyện Phú Vang

thị trấn Phú Đa

2.00

9

Đường GT Nội thị (từ nội thị 10 AC đến Đường DA cộng đồng)

thị trấn Phú Đa

1.15

10

Kè chống sạt lỡ bờ biển khu vực An Dương

xã Phú Thuận

5.00

11

Nâng cấp, mở rộng đường Hoàng Sa

thị trấn Thuận An

1.57

12

Xây dựng Kênh Sư Lỗ - Đồng Hàn

xã Phú Xuân

0.20

13

Đường Liên xã Phú Xuân - Phú Lương

xã Phú Xuân, Phú Lương

1.50

14

Kênh tưới; Trạm bơm Hà Thượng

xã Vinh Thái

0.50

15

Trạm Quan trắc tổng hợp TNMT-KTTV và Trạm Rada biển

xã Vinh Thanh

3.00

16

Khu tái định cư Phú Mỹ giai đoạn 2

Xã Phú Mỹ thuộc khu C- đô thị mới An Vân Dương

0.60

17

Trụ sở và hệ thống bãi anten Đài thông tin Duyên Hải Huế

Khu DT1 thuộc khu C- An Vân Dương

0.10

18

Dự án giải phóng mặt bằng khu đất DV14 tại thôn Nam Thượng xã Phú Thượng

Xã Phú Thượng, khu C - Đô thị mới An Vân Dương

0.88

19

Đường Tây phá Tam Giang

Huyện Phú Vang

12.00

20

Khu neo đậu tàu thuyền tránh trú bão

thị trấn Thuận An

24.00

21

Đê bao Dương - Thanh - Mậu

Huyện Phú Vang

1.05

22

Khu Nhà ở, Văn Phòng và DV tắm biển Thuận An

thị trấn Thuận An

6.50

Huyện Quảng Điền

312.46

1

Bê tông đường nội đồng đường ông Đốn

xã Quảng Lợi

0.28

2

Nối tiếp kênh chính và kênh trạm bơm Tây Hưng 2

xã Quảng Lợi

1.10

3

Nâng cấp, mở rộng đường Tứ Phú-Đức Trọng, huyện Quảng Điền

xã Q.Phú, Q.Vinh

1.18

4

Kênh từ cầu đường Quang đến Roi

xã Quảng Vinh

0.13

5

Kênh từ ông Nam đến hàng Bội

xã Quảng Vinh

0.10

6

Xây dựng Đường nội đồng Bàu Tròn

xã Quảng Vinh

0.25

7

Xây dựng trụ sở Bảo Hiểm huyện

thị trấn Sịa

0.24

8

Xây dựng đường liên thôn từ chợ Cồn Gai đến khu TĐC cũ

xã Quảng Công

0.50

9

Đường nội đồng thôn 1,2,3,4

xã Quảng Công

0.35

10

Nhà văn hóa xã Quảng Phước

xã Quảng Phước

0.80

11

Đường nội đồng HTX Đông Phước (Ruộng Mơn - Cồn Hoang)

xã Quảng Phước

0.05

12

Kênh mương nội đồng HTX Đông Phước

xã Quảng Phước

0.08

13

Đường Tân Thàn - Rột Phò Nam

xã Quảng Thọ

0.07

14

Đường Đông Xuyên - Hạ Lang Tụng

xã Quảng Thọ

0.10

15

Đường nội đồng Trường 10 - Đạt dài

xã Quảng Thọ

0.10

16

Xây dựng đường vào chợ mới (Đường Kênh vịnh)

xã Quảng Thái

0.30

17

Tuyến đường Giao thông Ruộng chùa Đạt nhất

Xã Quảng An

0.30

18

Đường giao thông nội đồng: Hói mới - Phụng Thiên

Xã Quảng An

0.20

19

Trường Mầm non Đông Phú cơ sở 2 - Phú lương

Xã Quảng An

0.10

20

Đường cầu giữa - Bàu mới

xã Quảng Thành

0.65

21

Đường Thủy Điền - Phú Lương A (gđ2)

xã Quảng Thành

0.05

22

Kênh mương nội đồng HTX Kim Thành- HTX Phú Thanh

xã Quảng Thành

0.25

23

Đê ngang ngăn mặn Quảng An - Q.Thành

xã Q.An, Q.Thành

1.00

24

Hệ thống kênh cấp 2 trạm bơm Thâm Điền

xã Quảng Thành

0.10

25

Đường nội đồng thôn Phú Lương A

xã Quảng Thành

0.12

26

Đường Trung tâm Hành chính, văn hóa thôn Tây Hải

xã Quảng Ngạn

0.21

27

Đường liên xã Quảng Thọ - Quảng Phú

xã Q.Phú, Q.Thọ

1.48

28

Xây dựng đường liên thôn Khuông Phò - Uất Mậu- Lương Cổ

thị trấn Sịa

1.50

29

Khu lưu niệm Nhà thơ Tố Hữu

xã Quảng Thọ

0.40

30

Bê tông đường nội đồng Côn Sơn

xã Quảng Lợi

0.15

31

Bê tông đường nội đồng đường Mệ

xã Quảng Lợi

0.20

32

Bê tông đường nội đồng nhà thờ Họ Phạm

xã Quảng Lợi

0.10

33

Đường khu trung tâm (đường Ven sông Bồ - nối xã Quảng Phú)

xã Quảng Phú

0.40

34

Công trình thuỷ lợi: Kênh tự chảy 2 bàu

Xã Quảng An

0.50

35

Tuyến đường giao thông Ông Sang - đường Mỹ Xá

Xã Quảng An

0.20

36

Chợ Mỹ xá

Xã Quảng An

0.25

37

Kênh thủy lợi từ Tam kỳ đến Đạt 5

Xã Quảng An

0.30

38

Trường Mầm non thôn 3

Quảng Ngạn

0.12

39

Nâng cấp đường giao thông kết hợp đê ngăn lũ Phổ Lại - Thanh Cần - Nam Dương - Cổ Tháp

Xã Quảng Vinh

2.20

40

Nâng cấp đê Tây Phá Tam Giang Km 11+476-Km33+043

Huyện Quảng Điền

6.47

41

Trạm bơm Láng - Miếu Bà xã Quảng Thành

Huyện Quảng Điền

1.38

42

Mỏ sa khoáng titan - zircon

Quảng Ngạn, Quảng Công

288.20

Thị xã Hương Trà

31.32

1

Mở rồng đường nội thị phường Tứ Hạ

Tổ dân phố 1

2.50

Kim Trà nối dài

0.26

2

Đường nội thị số 2, Tổ dân phố 3

Phường Hương Văn

0.45

3

Đường liên thôn Cổ lão => Dương Sơn

Xã Hương Toàn

0.97

4

Đường nội đồng Thượng Đạt => Hà Giang

Xã Hương Vinh

0.95

5

Mở rộng đường giao thông nội đồng Cồn Đìa - Hói Tắc

Xã Hương Phong

0.16

6

Mở rộng đưòng Giáp Thượng - Liễu Thượng
Quê Chữ => Quốc lộ 1A

Xã Hương Toàn

0.56

Phường Hương Chữ

0.34

7

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuỷ diện xã Hương Vinh

Xã Hương Vinh

0.80

8

Trường mầm non kết hợp nuôi dạy trẻ khuyết tật Hương Chữdo SEAMC tài trợ

Xã Hương Chữ

0.99

9

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư GPMB 50 mét nhà máy LUK

Phường Hương Văn

2.00

10

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư đường Tỉnh lộ 12B phường Hương Hồ

Phường Hương Hồ

2.60

11

Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đô thị xen ghép tạo quỹ đất đấu giá tại phường Hương Xuân

Dãy 2 khu Trung tâm

1.10

Đường ngang

0.39

12

Hạ tầng kỹ thuật đất ở độ thị tạo quỹ đất đấu giá tại Tổ dân phố 12

Phường Hương Chữ

3.22

13

Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đô thị xen ghép tạo quỹ đất đấu giá tại phường Hương An

Tổ dân phố 1

0.95

Tổ dân phố 5

0.80

14

Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đô thị xen ghép tạo quỹ đất đấu giá tại xã Hương Toàn

Giáp tây (giai đoạn 1)

0.18

Giáp Trung, Giáp Đông

0.89

15

Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đô thị xen ghép tạo quỹ đất đấu giá tại xã Hương Phong

Vân Quật Đông

0.80

Thuận Hoà

1.23

16

Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đất ở nông thôn tạo quỹ đất đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Bình Thành

Thôn Phú Tuyên

0.93

Thôn Thọ Bình

0.51

17

Quy hoạch mở rộng và nâng cấp đường vào khu di tích Điện Hòn Chén

Xã Hương Thọ

3.60

18

Trụ sở Bảo hiểm xã hội thị xã Hương Trà

Phường Hương Văn

0.15

19

Xây dựng bệnh viện Đa khoa Bình Điền (mở rộng giai đoạn 2)

Xã Bình Điền

1.30

20

Đường vào trường bắn và thao trường bộ đội biên phòng tỉnh

Xã Hương Thọ

2.70

Huyện Phú Lộc

62.01

1

Kênh và Đê ngăn mặn

Xã Vinh Hải

2.00

2

Đường vào thôn Hà Châu

Xã Lộc An

2.40

3

Nâng cấp đê 3 xã Vinh Hưng, Vinh Giang, Vinh Mỹ

Các xã: Vinh Hưng,
Vinh Giang, Vinh Mỹ

2.00

4

Khu quy hoạch phố chợ và chợ Lộc Bổn

Xã Lộc Bổn

5.40

5

Đường Nội bộ Khu quy hoạch Hiền Hòa 1

Xã Vinh Hiền

0.45

6

Trụ sở HĐND & UBND xã Lộc An

Xã Lộc An

0.50

7

Đường vào thôn Hòa Mỹ

Xã Lộc Bổn

2.00

8

Đường liên thôn Nam Phổ Cần - Nam Phổ Hạ

Xã Lộc An

3.00

9

Hệ thống xử lý làng nghề bột sắn xã Lộc An

Xã Lộc An

0.50

10

Đường vào thôn Bạch Thạch, xã Lộc Điền

Xã Lộc Điền

3.00

11

Đường cứu nạn Xuân Lộc - Lộc Hòa

Các xã: Xuân Lộc, Lộc Hòa

12.00

12

Đường vào nghĩa trang Trường Đồng

Thị trấn Lăng Cô

0.50

13

Trường Mầm Non thị trấn Lăng Cô

Thị trấn Lăng Cô

0.20

14

Đường giao thông thôn 1, xã Vinh Hải

Xã Vinh Hải

2.00

15

Trạm bơm An Lộc, xã Lộc Tiến

Xã Lộc Tiến

0.60

16

Nâng cấp, sữa chữa đập Kênh, xã Lộc Trì

Xã Lộc Trì

0.50

17

Đường nội đồng từ Trạm Bơm - Rớ Ngoại

Xã Lộc Điền

0.75

18

Đường nội đồng từ bà Lọt - Quê Chữ

Xã Lộc Điền

0.50

19

Nhà Văn hóa trung tâm xã Lộc Điền

Xã Lộc Điền

0.36

20

Đường vào chùa Quốc Tự Thánh Duyên

Xã Vinh Hiền

1.50

21

Khu quy hoạch nuôi tôm xen ghép cao triều xã Vinh Mỹ

Xã Vinh Mỹ

19.50

22

Quy hoạch khu dân cư Đồng thôn

Thị trấn Phú Lộc

2.00

23

Kè chống xói lở bờ sông Truồi

Các xã: Lộc An, Lộc Điền

0.30

24

Trụ sở Chi nhánh Trợ giúp pháp lý số 2, Sở Tư Pháp

Thị trấn Phú Lộc

0.05

Huyện Phong Điền

270.68

1

Văn phòng BTS giáo hội phật giáo Việt Nam huyện Phong Điền

xã Phong An

0.50

2

Hạ tầng khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8

Xã Điền Hải

1.93

3

Bãi đốt rác thải

Xã Điền Hải

1.00

4

Dự án khu nuôi trồng thủy sản tập trung xã Điền Hương

Xã Điền Hương

40.50

5

Xây dựng hạ tầng Nuôi trồng thủy sản xã Phong Hải

Xã Phong Hải

15.00

6

Xây dựng khu tái định cư giải phóng mặt bằng xây dựng Đường cứu hộ cứu nạn thi trấn Phong Điền - Điền Lộc

xã Phong Chương

0.90

7

Nâng cấp hồ Nãi, Lương Mai 1 và Lương Mai 2

Xã Phong Chương

0.40

8

Nâng cấp, mở rộng đường Tỉnh lộ 9 (Km11-Km12+355,76)

Xã Phong An; xã Phong Thu; xã Phong Xuân

1.70

9

Khu dân cư - Dịch vụ Khánh Mỹ (khu tái định cư đường cứu hộ cứu nạn qua thị trấn Phong Điền)

thị trấn Phong Điền

1.23

10

Xây dựng nhà công vụ Trường THPT Phong Điền

thị trấn Phong Điền

0.12

11

Chỉnh trang một số tuyến đường Nội thị thị trấn Phong Điền

Thị trấn Phong Điền

2.50

12

Hạ tầng khu tái định cư dự án đường cứu hộ, cứu nạn thị trấn Phong Điền, Điền Lộc (đoạn qua xã Phong Hiền)

xã Phong Hiền

2.00

13

Hệ thống đê nội đồng Ngũ Điền, huyện Phong Điền

Xã Điền Lộc, Điền Môn, Điền Hòa, Điền Hải, Điền Hương

10.00

14

Hệ thống đê nội đồng kết hợp giao thông Phong Bình - Phong Chương - Điền Hòa - Điền Lộc

Xã Phong Bình, Phong Chương, Điền Lộc, Điền Hòa

16.02

15

Trường THCS Phong Bình

Xã Phong Bình

0.30

16

Cải tạo điểm tiềm ẩn mất an toàn giao thông Tỉnh lộ 6

xã Phong Hòa

0.10

17

Trung tâm Văn hóa thể thao huyện Phong Điền

Thị trấn Phong Điền

3.50

18

Đường thôn Khánh Mỹ và thôn Vĩnh Nguyên, thị trấn Phong Điền

Thị trấn Phong Điền

1.96

19

Chỉnh trang Khu công viên ngã tư An Lỗ

Xã Phong Hiền

0.55

20

Đường liên thôn xã Phong An

Xã Phong An

1.00

21

Đường vào khu sản xuất Khe Thai, xã Phong Sơn (giai đoạn 3)

Xã Phong Sơn

1.00

22

Sửa chữa, nâng cấp Đập cây Mưng

Xã Phong Xuân

1.10

23

Chỉnh trang khu dân cư thôn Bồ Điền

 xã Phong An

2.50

24

Khu đô thị mới phía Tây thị trấn Phong Điền

thị trấn Phong Điền

50.00

25

Chợ khu công nghiệp thị trấn Phong Điền

thị trấn Phong Điền

3.00

26

Nhà lưu niệm danh nhân văn hóa Nguyễn Lộ Trạch

Xã Điền Môn

0.07

27

Bãi đỗ xe; Nhà trưng bày và bán hàng lưu niệm làng cổ Phước Tích

xã Phong Hòa

0.20

28

Khu đất sản xuất tập trung tổ dân phố Tân Lập, thị trấn Phong Điền (để tập trung các nghề truyền thống)

thị trấn Phong Điền

5.00

29

Dự án xây dựng trạm bơm điện Bắc Hiền

xã Phong Hiền

0.05

30

Định canh, định cư tập trung bản Hạ Long, xã Phong Mỹ

Xã Phong Mỹ

0.20

31

Nâng cấp tuyến đê Đạt Hạ Siêu Quần - Hói Hà, từ đường liên thôn đến hệ thống thoát lũ Hòa Bình Chương, xã Phong Bình

Xã Phong Bình

1.20

32

Đường tránh lũ Phong Thu - thị trấn Sịa

Xã Phong Hiền

3.30

33

Đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C

Xã Phong An, Phong Hiền

1.00

34

Xây dựng Chợ Phò Trạch

Xã Phong Bình

0.30

35

Nghĩa trang nhân dân liên vùng thị trấn Phong Điền - Phong Thu - Phong Hòa

xã Phong Thu

13.50

36

Mở rộng chợ An Lỗ

 xã Phong Hiền

2.00

37

Điểm bán hàng lưu niệm xã Phong Sơn

xã Phong Sơn

0.80

38

Khu tiểu thủ công nghiệp xã Phong Sơn

xã Phong Sơn

2.00

39

Thực hiện xây dựng điểm tiểu thủ công nghiệp

Xã Phong Hải

5.00

40

Dự án Trung tâm thể thao xã Phong Hiền.

xã Phong Hiền

1.80

41

Dự án các tuyến đường Nội thị khu dân cư-dịch vụ khu công nghiệp Phong Điền

Xã Phong Hiền, thị trấn Phong Điền

3.50

42

Dự án giải phóng mặt bằng thực hiện quy hoạch khu dân cư các xã, thị trấn trên địa bàn toàn huyện

Thị trấn Phong Điền

7.60

Xã Điền Hương

3.00

Xã Điền Lộc

0.70

Xã Điền Môn

1.00

Xã Phong An

4.50

Xã Phong Bình

1.50

Xã Phong Chương

3.87

Xã Phong Hải

0.74

Xã Phong Hiền

3.00

Xã Phong Hòa

2.00

Xã Phong Mỹ

3.39

Xã Phong Sơn

4.00

Xã Phong Thu

3.75

Xã Phong Xuân

5.00

Xã Điền Hải

0.70

Xã Điền Hòa

3.00

43

Dự án đầu tư khu dân cư và dịch vụ Minh Tâm

xã Phong Hiền

3.35

44

Đường Tỉnh 9

Huyện Phong Điền

1.70

45

Cầu Lương Mai

Huyện Phong Điền

0.60

46

Sửa chữa, nâng cấp đê Đông phá Tam Giang đoạn từ K1+862 đến K3+591 qua xã Điền Hải

Xã Điền Hải

1.00

47

Tu bổ đê điều thường xuyên 2015 (vốn địa phương); hạng mục Âu thuyền Điền Lộc; âu thuyền Lương Quý Phú, xã Lộc Điền và một số hạng mục khác

Huyện Phong Điền

6.00

48

Xây dựng trụ sở Chi nhánh trợ giúp Pháp lý số 1

thị trấn Phong Điền

0.06

49

Niệm phật đường Cao Ban

Xã Phong Hiền

0.05

50

Niệm phật đường Gia Viên

Xã Phong Hiền

0.05

51

Xây dựng Niệm phật đường Phong Hòa và Điền Xuân

xã Phong Xuân

0.14

52

Dự án xây dựng khu nhà ở cán bộ Công nhân viên nhà máy xi măng Đồng Lâm

thị trấn Phong Điền

11.25

Các công trình, dự án liên huyện

68.60

1

Cầu Phú Thứ

Huyện Phú Vang, thị xã Hương Thủy

1.00

2

Cải tạo, nâng cấp hệ thống lưới điện trên toàn tỉnh

Toàn tỉnh Thừa Thiên Huế

8.10

3

Kè chống sạt lở sông Bồ đoạn qua các xã Phong An, Phong Sơn thuộc huyện Phong Điền, và các phường Hương Vân, Tứ Hạ thuộc thị xã Hương Trà

Huyện Phong Điền, Quảng Điền và thị xã Hương Trà

2.50

4

Đường Nguyễn Hoàng và đường Nguyễn Văn Linh nối dài

Phường An Hòa, thành phố Huế và phường Hương An, TX Hương Trà

14.00

5

Khu dân cư Hương An

Phường An Hòa, thành phố Huế và phường Hương An, TX Hương Trà

43.00

Tổng cộng:

1233.83

 

PHỤ LỤC SỐ 02:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG NĂM 2015
(Đính kèm Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích
(ha)

Trong đó diện tích xin chuyển mục đích sử dụng (ha)

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Thị xã Hương Thủy

50.32

43.32

 

 

1

 Đường bê tông thôn Cư Chánh 2

xã Thủy Bằng

0.08

0.08

 

 

2

Đường Trung tâm xã Thủy Thanh đoạn nút giao tái định cư nối tỉnh lộ 1

xã Thủy Thanh

1.00

1.00

 

 

3

Khu hạ tầng kỹ thuật thiết yếu và cắm mốc phân lô khu dân cư vùng lộng, tổ 9 (giai đoạn 2)

phường Thủy Phương

1.52

1.42

 

 

4

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và TĐC đường Quang Trung

phường Phú Bài

5.80

5.00

 

 

5

Đường Thân Nhân Trung nối kiệt đường Vân Dương

phường Thủy Lương

1.20

0.16

 

 

6

Đường hạ tầng Tổ 5 phường Thủy Châu

phường Thủy Châu

1.83

1.83

 

 

7

Đường bê tông thôn 4-6 xã Thủy Phù

xã Thủy Phù

0.28

0.03

 

 

8

Sân bóng đá

xã Thủy Thanh

0.80

0.80

 

 

9

Tuyến giao thông 04

xã Thủy Thanh

2.00

2.00

 

 

10

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc đường Thanh Lam

phường Thủy Phương

4.80

4.80

 

 

11

Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 (Giai đoạn 1)

phường Thủy Dương

6.80

6.80

 

 

12

Đường mặt cắt 100m khu B (nối từ cầu vượt sông Như Ý đến đường mặt cắt 60m)

Xã Thủy Vân thuộc khu B- đô thị mới An Vân Dương

8.59

8.00

 

 

13

Khu vui chơi trẻ em

phường Thủy Lương

0.60

0.20

 

 

14

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 15

phường Thủy Châu

0.16

0.16

 

 

15

Khu hạ tầng kỹ thuật tiếp giáp hói Cây Sen

Phường Thủy Dương

8.00

8.00

 

 

16

HTKT Khu dân cư tổ 14, phường Thủy Phương

phường Thủy Phương

3.00

1.00

 

 

17

HTKT khu tái định cư TĐ1 thuộc khu B- Đô thị mới An Vân Dương

Xã Thủy Vân thuộc khu B- đô thị mới An Vân Dương

3.86

2.04

 

 

Thành phố Huế

86.98

40.30

 

 

1

Dự án xây dựng kỹ thuật cụm công nghiệp làng nghề Hương Sơ giai đoạn 9 (đợt 2+3)

An Hòa

4.09

1.87

 

 

2

Quy hoạch chi tiết xây dựng khu làng nghề truyền thống kết hợp dịch vụ du lịch, phường Thủy Xuân thành phố Huế

Phường Thủy Xuân

10.94

0.81

 

 

3

Dự án chỉnh trang một phần khu đất CTR4

 Khu A- An Vân Dương

2.87

1.50

 

 

4

Xây dựng Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức nước ngoài của Cơ sở Học học viện Hành chính khu vực miền trung

Một phần lô đất kí hiệu CC3 thuộc khu A - Đô thị mới - An Vân Dương

0.50

0.50

 

 

5

Trụ sở văn phòng Bảo Hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế

Một phần lô đất kí hiệu CHC3, Đô Thị Mới An Vân Dương

0.50

0.50

 

 

6

Tuyến đường 36m sát cạnh Khu đô thị Hành chính Tỉnh

Khu A- đô thị mới An Vân Dương

1.10

1.00

 

 

7

Giải tỏa các hộ dân trước khu TDTT - Đại học Huế thuộc tổ 21 phường An Cựu

Khu QH xây dựng Đại học Huế phường An Cựu

7.15

1.60

 

 

8

Nhà làm việc Công ty TNHH NN MTV QLKTCT thủy lợi Thừa Thiên Huế

Phường Hương Sơ, thành phố Huế

0.13

0.13

 

 

9

Khu ở và dịch vụ thương mại

Lô OTM3, thuộc khu A – ĐTM An Vân Dương

6.50

5.88

 

 

10

Dự án Hạ tầng kỹ thuật phân lô đất xen ghép (tiếp giáp khu quy hoạch kiệt 47 Thanh Tịnh), phường Vỹ Dạ

Phường Vỹ Dạ

0.41

0.41

 

 

11

Xây dựng nhà Bia ghi danh liệt sĩ, phường Hương Sơ

Phường Hương Sơ

0.27

0.27

 

 

12

Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thuộc thửa số 2, 4, 51, 53, 63, 64, 620, 621 và 651 tờ bản đồ số 27

Phường An Đông

0.78

0.78

 

 

13

Các thửa đất xen ghép thuộc thửa đất số 312, 313 tờ bản đồ số 33 và thửa 658 tờ bản đồ 21

Phường An Hòa

0.23

0.12

 

 

14

Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu khu đất xen ghép thuộc thửa đất số 129, 130, 131, 353, 189, 190, 191, 354, 355, 356, 357, 358, 702 tờ bản đồ số 12

Phường Hương Sơ

1.14

1.14

 

 

15

Các thửa đất xen ghép thuộc thửa đất số 312, 375, 533 tờ bản đồ số 16

Phường Hương Sơ

0.81

0.20

 

 

16

Các thửa đất xen ghép thuộc thửa đất số 13, 14, 15, tờ bản đồ số 5; Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 19

Phường Thủy Xuân

0.49

0.49

 

 

17

Mạng lưới kinh doanh xăng dầu

Nút giao giữa tuyến đường Tự Đức-Thuận An và đường Hoàng Quốc Việt

0.15

0.15

 

 

18

Dự án Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thượng 2, Thủy Xuân

Phường Thủy Xuân

21.19

6.31

 

 

19

Khu ở, dịch vụ thương mại và biệt thự cao cấp

thuộc khu A - Đô Thị Mới An Vân Dương

16.41

9.56

 

 

20

Dự án HTKT khu định cư Bàu Vá giai đoạn 3

Phường Thủy Xuân

3.02

2.28

 

 

21

Cầu đường bộ Bạch Hổ qua sông Hương - Hạng mục Khu tái định cư Lịch Đợi giai đoạn 3

Phường Thủy Xuân, Phường Phường Đúc

8.30

4.80

 

 

Huyện A Lưới

117.77

15.45

39.67

9.00

1

Đập và kênh mương Ba nghe 2

Xã A Roàng

0.80

0.50

 

 

2

Trạm bơm xã Hồng Quảng

Xã Hồng Quảng

0.50

0.20

 

 

3

Dự án đầu tư hạ tầng khu ĐCĐC tập trung thôn 5, 6 xã Hồng Thủy

Xã Hồng Thủy

3.00

0.05

 

 

4

Đường biên giới từ xã Hồng Thái đến vị trí dự kiến thành lập Đồn BP 635

Xã Hồng Thượng, Hồng Thái

8.50

1.40

2.70

 

5

Đường đến vị trí trạm kiểm soát BP Đồn 629

Xã Hồng Thái

5.00

 

5.00

 

6

Đường Hồng Bắc - Đồn BP 629

Xã Hồng Bắc, Xã Nhâm

32.00

4.30

14.00

 

7

Cấp điện Đồn BP Hương Nguyên (637)

Xã Hương Nguyên

9.00

 

 

9.00

8

Đường từ đồn BP 629 ra biên giới

Xã Nhâm

20.00

6.00

 

 

9

Đường từ xã Hồng Trung ra cột mốc 646, 647

Xã Hồng Trung

36.00

3.00

15.00

 

10

Đường A Min - Mốc S11

Xã A Roàng

2.97

 

2.97

 

Huyện Phú Vang

48.85

15.16

11.82

 

1

Trường Tiểu học số 2 Phú Thượng

xã Phú Thượng

1.20

1.20

 

 

2

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Ngọc Anh (Khu TH5)

xã Phú Thượng

0.92

0.92

 

 

3

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Cự Lại Trung

xã Phú Hải

1.20

1.20

 

 

4

Khu Văn hóa trung tâm xã

xã Phú Hải

0.15

0.15

 

 

5

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Vinh Vệ

xã Phú Mỹ

0.60

0.60

 

 

6

Kè chống sạt lỡ bờ biển khu vực An Dương

xã Phú Thuận

5.00

 

5.00

 

7

Xây dựng Kênh Sư Lỗ - Đồng Hàn

xã Phú Xuân

0.20

0.20

 

 

8

Kênh tưới; Trạm bơm Hà Thượng

xã Vinh Thái

0.50

0.50

 

 

9

Trạm Quan trắc tổng hợp TNMT-KTTV và Trạm Rada biển

xã Vinh Thanh

3.00

 

3.00

 

10

Trụ sở và hệ thống bãi anten Đài thông tin Duyên Hải Huế

Khu DT1 thuộc khu C- An Vân Dương

0.10

0.10

 

 

11

Dự án giải phóng mặt bằng khu đất DV14 tại thôn Nam Thượng xã Phú Thượng

Xã Phú Thượng, huyện Phú Vang, khu C - Đô thị mới An Vân Dương

0.88

0.72

 

 

12

Đường Tây phá Tam Giang

Huyện Phú Vang

12.00

1.80

 

 

13

Đê bao Dương - Thanh - Mậu

xã Huyện Phú Vang

1.05

1.05

 

 

14

Khu Nhà ở, V.Phòng và DV tắm biển Thuận An

Thị trấn Thuận An

6.50

 

2.49

 

15

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Dương Nỗ Cồn

xã Phú Dương

1.17

0.10

 

 

16

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn 3

xã Vinh Hà

0.35

0.35

 

 

17

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Vọng Trì

xã Phú Mậu

1.91

1.91

 

 

18

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Vĩnh Lưu, Lê Xá Đông

xã Phú Lương

0.35

0.25

 

 

19

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Sư Lỗ Thượng

xã Phú Hồ

1.50

1.50

 

 

20

Khu Văn hóa xã

xã Phú Mỹ

0.15

0.15

 

 

21

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Hà Trữ A

xã Vinh Thái

0.15

0.10

 

 

22

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Dưỡng Mong A

xã Vinh Thái

0.58

0.30

 

 

23

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Quy Lai

xã Phú Thanh

1.70

1.70

 

 

24

Đồn Công an ven biển

xã Phú Diên

1.00

 

1.00

 

25

Giao đất cho Giáo xứ An Bằng

xã Vinh An

0.03

 

0.03

 

26

Mở rộng Khu du lịch Anamadra

xã Thuận An

6.30

 

0.30

 

27

Mạng lưới kinh doanh xăng dầu

xã Phú Mỹ

0.36

0.36

 

 

Huyện Quảng Điền

42.34

39.27

 

 

1

Bê tông đường nội đồng đường ông Đốn

xã Quảng Lợi

0.28

0.28

 

 

2

Nối tiếp kênh chính và kênh nhánh trạm bơm Tây Hưng 2

xã Quảng Lợi

1.10

1.10

 

 

3

Nâng cấp, mở rộng đường Tứ Phú-Đức Trọng, huyện Quảng Điền

xã Q.Phú+Q.Vinh

1.18

0.86

 

 

4

Kênh từ cầu đường Quang đến Roi

xã Quảng Vinh

0.13

0.13

 

 

5

Kênh từ ông Nam đến hàng Bội

xã Quảng Vinh

0.10

0.10

 

 

6

Xây dựng Đường nội đồng Bàu Tròn

xã Quảng Vinh

0.25

0.10

 

 

7

Xây dựng trụ sở Bảo Hiểm huyện

Thị trấn Sịa

0.24

0.24

 

 

8

Xây dựng đường liên thôn từ chợ Cồn Gai đến khu TĐC cũ

Xã Quảng Công

0.50

0.06

 

 

9

Đường nội đồng thôn 1, 2, 3, 4

Xã Quảng Công

0.35

0.18

 

 

10

Đường nội đồng HTX Đông Phước (Ruộng Mơn - Cồn Hoang)

Xã Quảng Phước

0.05

0.05

 

 

11

Kênh mương nội đồng HTX Đông Phước

Xã Quảng Phước

0.08

0.08

 

 

12

Đường Tân Thành - Rột Phò Nam

Xã Quảng Thọ

0.07

0.05

 

 

13

Đường Đông Xuyên - Hạ Lang Tụng

Xã Quảng Thọ

0.10

0.10

 

 

14

Đường nội đồng Trường 10 - Đạt dài

Xã Quảng Thọ

0.10

0.10

 

 

15

Xây dựng đường vào chợ mới (Đường Kênh vịnh)

Xã Quảng Thái

0.30

0.30

 

 

16

Tuyến đường Giao thông Ruộng chùa Đạt nhất

Xã Quảng An

0.30

0.30

 

 

17

Đường giao thông nội đồng: Hói mới - Phụng Thiên

Xã Quảng An

0.20

0.20

 

 

18

Trường Mầm non Đông Phú cơ sở 2 - Phú lương

Xã Quảng An

0.10

0.10

 

 

19

Đường cầu giữa - Bàu mới

Xã Quảng Thành

0.65

0.65

 

 

20

Đường Thủy Điền - Phú Lương A (gđ2)

Xã Quảng Thành

0.05

0.05

 

 

21

Kênh mương nội đồng HTX Kim Thành- HTX Phú Thanh

Xã Quảng Thành

0.25

0.25

 

 

22

Đê ngang ngăn mặn Quảng An - Q.Thành

Xã Q.An+Q.Thành

1.00

1.00

 

 

23

Hệ thống kênh cấp 2 trạm bơm Thâm Điền

Xã Quảng Thành

0.10

0.10

 

 

24

Đường nội đồng thôn Phú Lương A

Xã Quảng Thành

0.12

0.12

 

 

25

Đường liên xã Quảng Thọ - Quảng Phú

Xã Q.Phú + Q.Thọ

1.48

1.48

 

 

26

Xây dựng đường liên thôn Khuông Phò - Uất Mậu - Lương Cổ

Thị trấn Sịa

1.50

1.25

 

 

27

Bê tông đường nội đồng Côn Sơn

Xã Quảng Lợi

0.15

0.15

 

 

28

Bê tông đường nội đồng đường Mệ

Xã Quảng Lợi

0.20

0.20

 

 

29

Bê tông đường nội đồng nhà thờ Họ Phạm

Xã Quảng Lợi

0.10

0.05

 

 

30

Đường khu trung tâm (đường Ven sông Bồ - đường nối xã Quảng Phú)

Xã Quảng Phú

0.40

0.20

 

 

31

Công trình thuỷ lợi:Kênh tự chảy 2 bàu

Xã Quảng An

0.50

0.50

 

 

32

Tuyến đường giao thông Ông Sang - đường Mỹ Xá

Xã Quảng An

0.20

0.20

 

 

33

Chợ Mỹ xá

Xã Quảng An

0.25

0.25

 

 

34

Kênh thủy lợi từ Tam kỳ đến Đạt 5

Xã Quảng An

0.30

0.30

 

 

35

Trường Mầm non thôn 3

Quảng Ngạn

0.12

0.12

 

 

36

Nâng cấp đường giao thông kết hợp đê ngăn lũ Phổ Lại - Thanh Cần - Nam Dương - Cổ Tháp

Xã Quảng Vinh, huyện Quảng Điền

2.20

1.70

 

 

37

Nâng cấp đê Tây Phá Tam Giang Km 11+476-Km33+043

Huyện Quảng Điền

6.47

6.47

 

 

38

Trạm bơm Láng - Miếu Bà xã Quảng Thành

Huyện Quảng Điền

1.38

1.38

 

 

39

XD nhà VH xã Quảng Lợi

Xã Quảng Lợi

0.75

0.75

 

 

40

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư

Xã Quảng Phú

0.95

0.16

 

 

41

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư

Xã Quảng Vinh

1.35

1.35

 

 

42

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư

Thị trấn Sịa

1.73

1.73

 

 

43

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư

Xã Quảng Thọ

3.90

3.90

 

 

44

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư

Xã Quảng An

2.01

2.01

 

 

45

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư

Xã Quảng Thành

1.55

1.55

 

 

46

Đất trang trại chăn nuôi tập trung

Xã Quảng Phú

0.50

0.50

 

 

47

Nhà văn hoá xã Quảng An

Xã Quảng An

0.65

0.50

 

 

48

Nhà văn hoá Trung tâm xã Quảng Phú

Xã Quảng Phú

0.25

0.25

 

 

49

Xây dựng khu thương mại, dịch vụ Quảng Thọ

Xã Quảng Thọ

3.30

3.30

 

 

50

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư bố trí tái định cư Khu Bắc An Gia do mở rộng đường Nguyễn Vịnh (Đường Nguyễn Vịnh)

Thị trấn Sịa

0.53

0.53

 

 

51

Nhà văn hóa xã Quảng Công

Xã Quảng Công

0.52

0.52

 

 

52

Tuyến đường giao thông Pheo - Mỹ xá

Xã Quảng An

0.40

0.40

 

 

53

Trạm bơm trương 10- đạt nhất

Xã Quảng An

0.15

0.15

 

 

54

Trạm bơm An Thành-Thế Lại

Xã Quảng Thành

0.10

0.10

 

 

55

Đường Hậu Phường - Đạt Sét (Giai đoạn 2)

Xã Quảng Thành

0.40

0.40

 

 

56

Trạm bơm tưới Thành Trung - Ruộng Cung

Xã Quảng Thành

0.15

0.15

 

 

57

Đường liên thôn Khuông Phò-Xóm Chứa, xã Quảng Phước

Xã Quảng Phước

0.30

0.27

 

 

Thị xã Hương Trà

197.22

25.06

3.00

2.70

1

Mở rồng đường nội thị phường Tứ Hạ

Tổ dân phố 1

2.50

1.50

 

 

Kim Trà nối dài

0.27

0.03

 

 

2

Đường nội thị số 2 Tổ dân phố 3

Phường Hương Văn

0.45

0.19

 

 

3

Đường liên thôn Cổ lão => Dương Sơn

Xã Hương Toàn

0.97

0.35

 

 

4

Đường nội đồng Thượng Đạt => Hà Giang

Xã Hương Vinh

0.95

0.95

 

 

5

Mở rộng đưòng giao thông nội đồng Cồn Đìa-Hói Tắc

Xã Hương Phong

0.16

0.16

 

 

6

Mở rộng đưòng Giáp Thượng - Liễu Thượng
Quê Chữ => Quốc lộ 1A

Phường Hương Chữ

0.34

0.34

 

 

7

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuỷ diện xã Hương Vinh

Xã Hương Vinh

0.80

0.80

 

 

8

Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đô thị xen ghép tạo quỷ đất đấu giá tại phường Hương Xuân

Dãy 2 khu Trung tâm

1.10

0.92

 

 

Đường ngang

0.39

0.12

 

 

9

Hạ tầng kỹ thuật đất ở độ thị tạo quỹ đất đấu giá tại Tổ dân phố 12

Phường Hương Chữ

3.22

2.08

 

 

10

Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đô thị xen ghép tạo quỹ đất đấu giá tại phường Hương An

Tổ dân phố 1

0.95

0.26

 

 

Tổ dân phố 5

0.80

0.48

 

 

11

Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đô thị xen ghép tạo quỹ đất đấu giá tại xã Hương Toàn

Giáp tây
(giai đoạn 1)

0.18

0.18

 

 

Giáp Trung
Giáp Đông

0.89

0.89

 

 

12

Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đô thị xen ghép tạo quỹ đất đấu giá tại xã Hương Phong

Vân quật Đông

0.80

0.60

 

 

Phường Thuận Hoà

1.23

1.00

 

 

13

Trụ sở Bảo hiểm xã hội thị xã Hương Trà

Phường Hương Văn

0.15

0.15

 

 

14

Đường vào trường bắn và thao trường bộ đội biên phòng tỉnh

Xã Hương Thọ

2.70

 

 

2.70

15

Quy hoạch cây xăng khu vực đường phía tây tại phường Hương Xuân

Phường Hương Xuân

1.21

0.41

 

 

16

Mở rộng Trường Tiểu học số 1 Hương Toàn

Xã Hương Toàn

0.20

0.20

 

 

17

Cơ sở Mầm non Liễu cốc Hạ (giai đoạn 1)

Xã Hương Toàn

0.17

0.17

 

 

18

Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố 5 và 12

Phường Hương Hồ

0.20

0.05

 

 

19

Nhà văn hoá thôn Triều sơn Trung

Xã Hương Toàn

0.10

0.10

 

 

20

Quy hoạch khu nghĩa địa nhân dân

Xã Hải Dương

3.00

 

3.00

 

21

Dự án mở rộng, nâng cấp đường vào khu trung tâm, đường liên phường Tứ Hạ-Hương Vân

Phường Hương Vân

10.10

0.08

 

 

22

Dự án mở rộng, nâng cấp đường Trà Kệ (19/5 củ), đường Lê Thuyết

Phường Hương Xuân

1.12

0.66

 

 

23

Trạm bơm Cá Liệt Vân An

Xã Hương Phong

0.01

0.01

 

 

24

Quy hoạch đất ở xen cư

Phường Hương Xuân

0.22

0.20

 

 

25

Khu công nghiệp Tứ Hạ (Công ty TNHH Hello Quốc tế Việt Nam là 75 ha)

Khu CN Tứ Hạ, thị xã Hương Trà

126.70

6.90

 

 

26

Đường Đ1 và Đ2

Phường Tứ Hạ

0.37

0.24

 

 

27

Đường nội thị Tổ dân phố 4

Phường Hương Văn

0.57

0.29

 

 

28

Đường nội thị nối đường trung tâm với đường WB

Phường Hương Vân

0.17

0.04

 

 

29

Đường liên phường Tứ Hạ => Hương Vân

Phường Hương Vân

9.92

0.04

 

 

30

Đường nối 19/5 => Tỉnh lộ 8A

Phường Hương Xuân

0.67

0.51

 

 

31

Đường Quê chữ nối Quốc lộ 1A

Phường Hương Chữ

0.08

0.06

 

 

32

Đường quy hoạch các đường thuộc trung tâm phường

Phường Hương An

1.11

0.12

 

 

33

Đường nội thị Tổ dân phố 8,9

Phường Hương Hồ

1.46

0.02

 

 

34

Đường liên thôn Hương Cần =>An Thuận =>Vân Cù

Xã Hương Toàn

0.28

0.06

 

 

35

Đường nội đồng Bàu Hồ

Xã Hương Vinh

0.45

0.45

 

 

36

Đường Tiền Thành => Vân Quật đông

Xã Hương Phong

1.80

0.90

 

 

37

Đường du lịch cụm di tích Lăng Minh Mạng => Lăng Gia Long

Xã Hương Thọ

5.73

0.57

 

 

38

Nhà máy nước sạch Hương Phong

Xã Hương Phong

0.35

0.33

 

 

39

Công trình GPMB 50 m ảnh hưởng nhà máy Xi măng LUK VN

Phường Hương Văn

8.39

0.50

 

 

40

Đường vào điện Hòn Chén

Xã Hương Thọ

1.05

0.02

 

 

41

Đê bao nội đồng Hương Phong - Hương Vinh

Thị xã Hương Trà

1.04

1.04

 

 

42

Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Chí Thanh, Quảng Điền.

Thị xã Hương Trà tỉnh Thừa Thiên Huế

1.90

0.10

 

 

Huyện Phú Lộc

562.00

66.19

19.50

 

1

Kênh và Đê ngăn mặn

Xã Vinh Hải

2.00

1.00

 

 

2

Đường vào thôn Hà Châu

Xã Lộc An

2.40

0.50

 

 

3

Nâng cấp đê 3 xã Vinh Hưng, Vinh Giang, Vinh Mỹ

Các xã: Vinh Hưng, Vinh Giang, Vinh Mỹ

2.00

0.50

 

 

4

Đường Nội bộ Khu quy hoạch Hiền Hòa 1

Xã Vinh Hiền

0.45

0.34

 

 

5

Trụ sở HĐND & UBND xã Lộc An

Xã Lộc An

0.50

0.50

 

 

6

Đường liên thôn Nam Phổ Cần - Nam Phổ Hạ

Xã Lộc An

3.00

0.10

 

 

7

Đường vào thôn Bạch Thạch, xã Lộc Điền

Xã Lộc Điền

3.00

0.10

 

 

8

Trạm bơm An Lộc, xã Lộc Tiến

Xã Lộc Tiến

0.60

0.50

 

 

9

Nâng cấp, sữa chữa đập Kênh, xã Lộc Trì

Xã Lộc Trì

0.50

0.30

 

 

10

Đường nội đồng từ Trạm Bơm - Rớ Ngoại

Xã Lộc Điền

0.75

0.75

 

 

11

Đường nội đồng từ bà Lọt - Quê Chữ

Xã Lộc Điền

0.50

0.50

 

 

12

Khu quy hoạch nuôi tôm xen ghép cao triều xã Vinh Mỹ

 Xã Vinh Mỹ

19.50

 

19.50

 

13

Quy hoạch khu dân cư Đồng thôn

Thị trấn Phú Lộc

2.00

2.00

 

 

14

Trụ sở Chi nhánh Trợ giúp pháp lý số 2, Sở Tư Pháp

Thị trấn Phú Lộc

0.05

0.05

 

 

15

Hạ tầng kỹ thuật KDC Đường Hoàng Đức Trạch (giai đoạn 1); KDC Đường Từ Dũ

Thị trấn Phú Lộc

5.50

2.50

 

 

16

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đường vào thác Nhị Hồ

Xã Lộc Trì

2.20

2.20

 

 

17

Hạ tầng kỹ thuật : KDC Hạ Thuỷ Đạo mở rộng; KDC thôn Vinh Sơn; KDC gần Trường THCS Lộc Sơn

Xã Lộc Sơn

6.50

6.50

 

 

18

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Quyết Thủy mở rộng (Đội 2, thôn An Sơn)

Xã Lộc Sơn

1.50

1.50

 

 

19

Khu dân cư Bàu Thốt Bồ Đề, thôn Vinh Sơn

Xã Lộc Sơn

2.00

2.00

 

 

20

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xen ghép thôn Xuân Sơn

Xã Lộc Sơn

1.00

1.00

 

 

21

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hiền Hòa 1 mở rộng

Xã Vinh Hiền

1.50

1.50

 

 

22

Các KDC xen ghép: KDC Đồng Mưng; KDC Lò gạch cũ; KDC KV Nhà ông Chờ; KDC Bãi ông Xạ Đằng

Xã Lộc An

1.70

0.09

 

 

23

Các KDC xen ghép: KDC KV trước Trường TH Đại Thành; KDC KV Đồng Sim; KDC KV ông Tròn

Xã Lộc An

1.85

1.00

 

 

24

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Hạ Kên (giai đoạn 2)

Xã Lộc Bổn

2.00

2.00

 

 

25

Hạ tầng kỹ thuật Các KDC: KDC Hồ Tây; KDC Miếu Canh; KDC Cồn Trình; KDC Bến Đò; KDC Vũng Dài; KDC Trạng Giữa

Xã Lộc Bổn

2.16

1.96

 

 

26

Hạ tầng kỹ thuật Khu Tái định cư chợ Lộc Bình

Xã Lộc Bình

1.98

1.98

 

 

27

Các KDC xen ghép: KDC đồng Bàu mở rộng; KDC Trạm Y Tế; KDC thôn Trung Chánh; KDC thôn Sư Lỗ; KDC thôn Lương Quý Phú

Xã Lộc Điền

0.55

0.45

 

 

28

Mỏ đá Gabrô giai đoạn 2 (giai đoạn 1 đã thu hồi đất 40,0ha)

Xã Lộc Điền

30.00

2.50

 

 

29

Dự án hồ chứa nước Thủy Yên - Thủy Cam

Xã Lộc Thủy

202.00

4.00

 

 

30

Hệ thống xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô

Xã Lộc Vĩnh, xã Lộc Tiến

10.00

2.00

 

 

31

Đường và kênh Miêu Nha, xã Lộc Điền

Xã Lộc Điền

0.50

0.40

 

 

32

Đường An Sơn

Các xã: Lộc An, Lộc Sơn

2.00

1.80

 

 

33

Nhà văn hóa trung tâm huyện

Thi trấn Phú Lộc

4.50

4.50

 

 

34

Trụ sở HĐND và UBND xã Vinh Hiền

Xã Vinh Hiền

0.50

0.50

 

 

35

Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Lộc Thủy.

Xã Lộc Thủy

0.50

0.47

 

 

36

Hạ tầng khu công nghiệp và khu phi thuế quan Sài Gòn - Chân Mây các giai đoạn 1, 3, 4.

Xã Lộc Tiến, xã Lộc Vĩnh

124.31

6.70

 

 

37

Dự án đầu tư vào Khu công nghiệp số 2 (Nhà máy sản xuất bánh gạo và các dự án khác)

Xã Lộc Tiến

15.00

1.80

 

 

38

Khu du lịch ven biển Lăng Cô gần núi Phú Gia

Xã Lộc Vĩnh và thị trấn Lăng Cô

105.00

9.70

 

 

Huyện Phong Điền

670.54

35.81

0.30

 

1

Hạ tầng khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8, xã Điền Hải

Xã Điền Hải

1.93

1.93

 

 

2

Xây dựng khu tái định cư giải phóng mặt bằng xây dựng Đường cứu hộ cứu nạn thi trấn Phong Điền - Điền Lộc (Đoạn qua xã Phong Chương)

Thôn Nhất Phong, xã Phong Chương

0.90

0.25

 

 

3

Khu dân cư - Dịch vụ Khánh Mỹ (khu tái định cư đường cứu hộ cứu nạn qua thị trấn Phong Điền)

Tổ dân phố Khánh Mỹ, thị trấn Phong Điền

1.23

1.18

 

 

4

Hạ tầng khu tái định cư dự án đường cứu hộ, cứu nạn thị trấn Phong Điền, Điền Lộc (đoạn qua xã Phong Hiền)

Thôn Thượng Hòa, xã Phong Hiền

2.00

1.30

 

 

5

Hệ thống đê nội đồng Ngũ Điền, huyện Phong Điền

Xã Điền Lộc, Điền Môn, Điền Hòa, Điền Hải, Điền Hương

10.00

2.90

 

 

6

Hệ thống đê nội đồng kết hợp giao thông Phong Bình - Phong Chương - Điền Hòa - Điền Lộc

Xã Phong Bình, Phong Chương, Điền Lộc, Điền Hòa

18.20

5.00

 

 

7

Trường THCS Phong Bình

Xã Phong Bình

0.30

0.30

 

 

8

Trung tâm Văn hóa thể thao huyện Phong Điền

Thị trấn Phong Điền

3.50

1.90

 

 

9

Dự án xây dựng trạm bơm điện Bắc Hiền

xã Phong Hiền

0.05

0.05

 

 

10

Nâng cấp tuyến đê Đạt Hạ Siêu Quần - Hói Hà, từ đường liên thôn đến hệ thống thoát lũ Hòa Bình Chương, xã Phong Bình

Xã Phong Bình

1.20

1.20

 

 

11

Đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C

Xã Phong An, Phong Hiền

1.00

0.24

 

 

12

Xây dựng Chợ Phò Trạch

Xã Phong Bình

0.30

0.30

 

 

13

Dự án giải phóng mặt bằng thực hiện quy hoạch khu dân cư các xã, thị trấn trên địa bàn toàn huyện

Thị trấn Phong Điền

7.60

0.10

 

 

Xã Điền Lộc

0.70

0.70

 

 

Xã Phong An

4.50

1.50

 

 

Xã Phong Bình

1.50

1.00

 

 

Xã Phong Chương

3.87

1.20

 

 

Xã Phong Hiền

3.00

0.89

 

 

14

Đường Tỉnh 9

Huyện Phong Điền

1.70

 

0.30

 

15

Tu bổ đê điều thường xuyên 2015 (vốn địa phương); hạng mục Âu thuyền Điền Lộc; âu thuyền Lương Quý Phú, xã Lộc Điền và một số hạng mục khác

Huyện Phong Điền

6

1

 

 

16

Xây dựng bờ kè thôn Vĩnh An 1 và Vĩnh An 2, xã Phong Bình

xã Phong Bình

0.52

0.31

 

 

17

Đê dọc phá Tam Giang Điền Hòa - Điền Hải

Xã Điền Hòa

1.20

1.00

 

 

18

Mở rộng trụ sở UBND xã Phong Chương

Thôn Trung Thạnh, xã Phong Chương

0.50

0.50

 

 

19

Công trình nâng cấp mở rộng tuyến từ UBND xã - Gia Viên - Sơn Tùng (Xóm Thượng)

Thôn An Lỗ, Gia Viên, Sơn Tùng, xã Phong Hiền

0.71

0.10

 

 

20

Mở rộng Trường Nguyễn Tri Phương

xã Phong Chương

0.07

0.07

 

 

21

Thực hiện quy hoạch mở rộng đê Bàu Đưng

Xã Phong Bình

0.53

0.53

 

 

22

Trung tâm Văn hóa thể thao huyện Phong Điền

Thị trấn Phong Điền

3.50

1.90

 

 

23

Bê tông hóa giao thông nông thôn

Các xã

9.00

1.00

 

 

24

Nâng cấp kênh N2

 xã Phong Mỹ

0.10

0.05

 

 

25

Xây dựng cây xăng thôn Hòa Viện

 xã Phong Bình

0.11

0.11

 

 

26

Khu công nghiệp Phong Điền

Khu CN Phong Điền, huyện Phong Điền

566.42

5.43

 

 

27

Hệ thống thoát lũ tiểu mãn xã Phong Hòa

Xã Phong Hòa

2.00

1.12

 

 

28

Đường nội thị phía Tây nối Tỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ 17

Tổ dân phố Khánh Mỹ, Vĩnh Nguyên, thị trấn Phong Điền

7.00

0.31

 

 

29

Đường liên xã Phong An - thị trấn Phong Điền

Xã Phong An – thị trấn Phong Điền

4.50

0.68

 

 

30

Nâng cấp, mở rộng đường giao thông liên xã Phong An - Phong Sơn - Phong Xuân

Xã Phong An – xã Phong Sơn – xã Phong Xuân

7.90

0.63

 

 

31

Tuyến đường nội thị DD6

Thị trấn Phong Điền

3.00

0.13

 

 

Huyện Nam Đông

51.20

1.14

 

 

1

Đường La Sơn - Nam Đông

Xã Hương Phú, Hương Hòa, Hương Giang, Hương Hữu, Thượng Nhật, Thượng Long, Thượng Quảng và thị trấn Khe Tre,

51.20

1.14

 

 

Các công trình, dự án liên huyện

31.80

13.47

1.20

 

1

Cải tạo, nâng cấp hệ thống lưới điện trên toàn tỉnh

Toàn tỉnh

8.10

2.50

1.20

 

2

Đường Nguyễn Hoàng và đường Nguyễn Văn Linh nối dài

thành phố Huế và thị xã Hương Trà

14.50

9.67

 

 

3

Chỉnh trang cửa ngõ phía Bắc thành phố Huế

Thành phố Huế, thị xã Hương Trà

9.20

1.30

 

 

Tổng cộng

 

1859.02

295.16

75.49

11.70